05:56 ICT Thứ bảy, 11/07/2020
TRANVANDUAN gửi đến HĐSP (tranvanduan@lethuy.edu.vn): Thi đua lập thành tích chào mừng kỉ niệm 130 năm ngày sinh của Bác (19-5- 1890 * 19-5-2020) (Lúc: 04.05.2019 08:01)                     HĐSP TH số 1 Hồng Thủy gửi đến Đội tuyển BĐ VN (tranvanduan@lethuy.edu.vn): HĐSP Trường TH số 1 Hồng Thủy và 90 triệu con tim Việt Nam chúc đội tuyển bóng đã Việt Nam vô địch AFF cup 2018 (Lúc: 11.12.2018 09:42)                     Tập thể HS Trường Tiểu học số 1 Hồng Thủy gửi đến Tập thể HĐSP (thso1hongthuy.edu.vn): Nhân ngày 20-11, thay mặt các em học sinh xin gửi đến quý thầy cô giáo lời tri ân sâu sắc. (Lúc: 26.08.2015 02:59)                     BGH +BCH CĐ gửi đến HĐSP (@thso1hongthuy.edu.vn): Nhân dịp 20-11, Admin Chúc HĐSP hạnh phúc trong cuộc sống- cách tân, sáng tạo trong phương pháp, hiệu quả trong công việc. (Lúc: 18.11.2014 07:51)                     Nam công gửi đến Chị em phụ nữ (@thso1hongthuy.edu.vn): Nhân dịp 8-3-2016,anh em nam công xin chúc chị em vui vẻ, hạnh phúc (Lúc: 21.10.2014 07:18)                     

Truyền thống

Giáo án

Quảng cáo - Liên kết

1
1
1
1
1

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 11


Hôm nayHôm nay : 451

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 21594

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 5379247

Trang nhất » Tin Tức » Tin hoạt động

19/5

QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2019 -2020

Thứ hai - 04/05/2020 14:05
Căn cứ Công văn số 689/SGDĐT ngày 04/4/2020 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học học kỳ II năm học 2019-2020;Căn cứ Công văn số 212/GD&ĐT ngày 06/4/2020 của Phòng GD&ĐT về việc hướng dẫn điều chỉnh nội dung chương trình học kỳ II năm học 2019 - 2020;
 
  PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY       CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH SỐ 1 HỒNG THỦY              Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

       
  1   1
 

       Số:   23 /QĐ-HT                              Hồng Thủy, ngày 28 tháng 4 năm 2020
 
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt khung phân phối chương trình dạy học học kỳ II
năm học 2019 -2020

 
  1
 

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TH SỐ 1 HỒNG THỦY
 
Căn cứ Công văn số 689/SGDĐT ngày 04/4/2020 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học học kỳ II năm học 2019-2020;
Căn cứ Công văn số 212/GD&ĐT ngày 06/4/2020 của Phòng GD&ĐT về việc hướng dẫn điều chỉnh nội dung chương trình học kỳ II năm học 2019 - 2020;
Căn cứ Công văn số 243/GD&ĐT ngày 20/4/2020 của Phòng GD&ĐT về việc giới thiệu và hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung chương trình học kỳ II năm học 2019 - 2020;
          Xét đề nghị của bộ phận chuyên môn.
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
            Điều1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này là khung phân phối chương trình dạy học học kỳ II năm học 2019 - 2020 tại Trường TH số 1 Hồng Thủy.
(Có khung phân phối chương trình kèm theo).
              Điều 2. Căn cứ khung chương trình đã được phê duyệt, bộ phận chuyên môn, tổ chuyên môn có trách nhiệm hướng dẫn triển khai thực hiện; giáo viên bộ môn căn cứ khung chương trình để xây dựng kế hoạch dạy học đảm bảo đúng tiến độ.  
              Điều 3. Cán bộ, giáo viên, nhân viên, học sinh và các bộ phận, cá nhân có liên quan chịu thi hành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
 
Nơi nhận:                                                                 HIỆUTRƯỞNG
- Như Điều 3 (t/h);                                                                            
- Phòng GD&ĐT (b/c);
- BĐD Hội cha mẹ học sinh;
- Đăng Website trường;
- Lưu: VP.
                                                          Trần Văn Duẩn

KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HỌC KỲ II
Trường Tiểu học số 1 HồngThủy
Năm học 2019-2020
(Kèm theo Quyết định số 23 /QĐ-HT Hồng Thủy,  ngày 28 tháng 4 năm 2020 của Trường TH số 1 Hồng Thủy)
Môn: Tiếng Việt
Lớp: 1
Đã đề xuất giảm:  3 tuần/ 17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
 
 
 
22
1,2
 
3,4
5,6
7,8
9,10
Luyện tập vần có âm cuối theo cặp n/t
Vần /em/, /ep/, /êm/, /êp/
Vần /im/, /ip/, /om/, /op/
Vần /ôm/, /ôp/, /ơm/, /ơp/
Vần /um/, /up/, /uôm/, /uôp/
   
 
 
 
23
1,2
3,4
 
5,6
7,8
9,10
Vần /iêm/, /iêp/, ươm/, /ươp/
Vần /eng/, /ec/, /ong/,
ÔLTV:  Vần /oc/,/ ông/, /ôc/
Vần /ung/, /uc/, /ưng/, /ưc/
Vần /iêng/, /iêc/
Vần /uông/, /uôc/, /ương/, /ươc/
 
 
Tăng 1 tiết
 
 
 
24
1,2
 
3,4
5,6
7,8
9,10
Luyện tập vần có âm cuối theo cặp m/p, ng/c
Vần /oi/, /ôi/, / ơi/
Vần /ui/, /ưi/
Vần /uôi/, /ươi/
Vần /eo/, /êu/
   
 
 
 
25
1,2
3,4
5,6
 
 
7,8
 
 
9,10
Vần /iu/, /ưu/
Vần /iêu/, /ươu/
Vần /oam/, /oap/, /oăm/,
ÔLTV: Vần /oăp/ , /uym/, /uyp/
Vần /oăng/, /oăc/, /uâng/, /uâc/; Hoàn thành chữ viết hoa
Vần /uênh/, /uêch/, /uynh/, /uych/
 
 
 
Tăng 1 tiết
 
 
 
 
26
1,2
3,4
5,6
7,8
 
9,10
Vần /oao/, /oeo/
Vần /uau/, /uêu/, /uyu/
Luyện tập
Từng tiếng rời; Tiếng khác nhau
Tiếng khác nhau từng phần; Tiếng thanh ngang
 
 
 
Giảm mỗi bài 1 tiết. Chọn 1 trong 2 bài để viết chính tả vào tiết ÔLTV
 
 
 
 
27
1,2
3,4
5,6
7,8
9,10
Phụ âm
Nguyên âm
Quan hệ âm- chữ
Vần
Luật chính tả về phiên âm; Tên thủ đô
 
 
 
 
Bỏ bài đọc "Vì nó trống rỗng", chỉ giới thiệu tên thủ đô
 
 
 
 
28
1,2
3,4
5,6
 
 
7,8
9,10
Luật chính tả về viết hoa
Mối liên hệ giữa các vần
Viết đúng chính tả; Viết đúng chính tả âm đầu tr/ch
 
Đọc.
Viết đúng chính tả âm đầu gi/r/d
 
 
Bỏ bài đọc "Con bù nhìn", chỉ dạy phân biệt chính tả tr/ch
 
 
 
 
29
1,2
 
 
3,4
 
5,6
 
7,8
9,10
Viết đúng chính tả âm đầu n/l; Luật chính tả về nguyên âm đôi
Phân biệt âm đầu s/x;Luyện tập
Luyện tập; Phân biệt âm đầu gi/d/v
Luyện tập
Luyện tập
Giảm mỗi bài 1 tiết. Chọn 1 trong 2 bài để viết chính tả vào tiết ÔLTV  
 
 
 
30
1,2
3,4
5,6
7,8
 
9,10
Phân biệt i/y
Luật chính tả e, ê, i
Luyện tập
Viết đúng chính tả âm cuối n/ng
Luyện tập về nguyên âm đôi
   
 
 
 
 
31
1,2
3,4
5,6
7,8
 
 
9,10
Phân biệt âm đầu gi/d/v
Phân biệt âm đầu tr/ch
Phân biệt dấu thanh hỏi/ngã
Chữ cái; Chữ viết
 
 
Viết đúng chính tả nguyên âm đôi
 
 
 
Giảm mỗi bài 1 tiết, chọn 1 bài viết vào chính tả vào tiết ÔL
 
 
 
 
 
32
1,2
 
3,4
 
5,6
 
7,8
 
9,10
Viết đúng chính tả nguyên âm đôi
Viết đúng chính tả nguyên âm đôi ươ
Luật chính tả theo nghĩa; Luật chính tả theo nghĩa (t)
Phân biệt âm cuối n/ng; t/c ; Luật chính tả ( Ôn tập tiết 1)
Kiểm tra cuối năm
 
 
Giảm mỗi bài 1 tiết, chọn 1 bài viết vào chính tả vào tiết ÔL
 
Bỏ ôn tập tiết 2,3
 
 
Môn: Toán
Lớp: 1
Đã đề xuất giảm:  3 tuần/ 17 tuần ( tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài học Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22   -Giải toán có lời văn (Trang 117)    
  -Xăng-ti-mét. Đo độ dài(Trang 119)    
  -Luyện tập (Trang 121)    
  -Luyện tập(Trang 122)    
23   -Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước(Trang 123)    
  -Luyện tập chung(Trang 124) Dạy BT 3,4 (trang 124); BT1,3(tr 125)  
  -Các số tròn chục(Trang 126)    
  -Cộng các số tròn chục(Trang 129) Ko làm BT1  
24   -Luyện tập(Trang 130) Ko làm BT1,4  
  -Trừ các số tròn chục(Trang 131) Ko làm BT1  
  -Luyện tập(Trang 132) Ko làm BT1  
  -Luyện tập chung(Trang 135) Ko làm BT2,5  
25   -Các số có hai chữ số(Trang 136)    
  -Các số có hai chữ số(Trang 138)    
  -Các số có hai chữ số(Trang 140)    
  -So sánh các số có hai chữ số(Tr 142)    
26   -Luyện tập(Trang 144)    
  -Bảng các số từ 1 đến 100(Tr 145)    
  -Luyện tập(Trang 146) Ko làm BT4  
  -Luyện tập chung(Trang 147) Ko làm BT2,5  
27   -Giải toán có lời văn ( Tiếp theo) (Trang 148)    
  -Luyện tập(Trang 150) Dạy gộp BT 1,2(tr 150); BT2,3(tr 151)  
  -Luyện tập(Trang 151) Ko làm BT4  
  -Luyện tập chung(Trang 152) Ko làm BT2  
28   -Phép cộng trong phạm vi 100 (cộng không nhớ) (Trang 154) Ko làm BT4  
  -Luyện tập (Trang157) Ko làm BT3  
  - Phép trừ trong phạm vi 100 (cộng không nhớ) (Trang 158) Không làm BT2 (Dạy gộp BT 2 bài luyện tập trang 160)  
  -Phép trừ trong phạm vi 100 (cộng không nhớ) (Trang 159) Không làm BT2,3 (Dạy gộp BT 1,4 bài luyện tập trang 160)  
29   -Các ngày trong tuần lễ (Trang 161)    
  -Cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 (Trang 162)    
  -Đồng hồ thời gian(Trang 164)    
  -Thực hành(Trang 165)    
30   -Luyện tập(Trang 167)    
  -Luyện tập chung (Trang 168) Không làm BT2,3 (Dạy gộp BT 4 bài luyện tập trang 163)  
  -Luyện tập chung (Trang 169) Không làm BT1,4 (Dạy gộp BT 1 bài luyện tập trang 163)  
  Ôn tập các số đến 10(Trang 170) Không làm BT3,5(Dạy gộp BT2 bài Ôn tập các số đến 10 trang 171)  
31   -Ôn tập: Các số đến 10(Trang 172)    
  -Ôn tập: Các số đến 10(Trang 173) Ko làm BT1  
  -Ôn tập: Các số đến 100(Trang 175) Ko làm BT2  
  -Ôn tập: Các số đến 100(Trang 176)    
32   -Luyện tập chung(Trang 178) Ko làm BT5  
  -Luyện tập chung(Trang 180) Ko làm BT1  
  -Luyện tập chung(Trang 181 Ko làm BT2  
  Kiểm tra định kì (Cuối HKII)    
 
Môn: Tiếng Anh
Đã đề xuất giảm:  3 tuần/ 17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Lớp: 1
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn
tinh giản
Ghi chú
22   Review 2. Lesson 1    
  Review 2. Lesson 2    
 
23
  Unit 11 : At the bus stop. Lesson 1 (P. 1,2) Bỏ Part 3. Chant  
  Unit 11 : At the bus stop. Lesson 2 (P. 4,5,6) Bỏ Part 7. Sing  
 
24
  Unit 12 : At the lake. Lesson 1 (P.1,2) Bỏ Part 3. Chant  
  Unit 12 : At the lake. Lesson 2  (P.4,5,6) Bỏ Part 7. Sing  
 
25
  Unit 13: In the school canteen. Lesson 1 (P. 1,2) Bỏ Part 3. Chant  
  Unit 13: In the school canteen. Lesson 2 ( P. 4,5,6) Bỏ Part 7. Sing  
 
26
  Unit 14: In the toy shop. Lesson 1 (P. 1, 2) Bỏ Part 3. Chant  
  Unit 14: In the toy shop. Lesson 2 (P. 4,5,6) Bỏ Part 7. Sing  
 
27
  Unit 15: At the football match. Lesson 1 ( P. 1,2) Bỏ Part 3. Chant  
  Unit 15: At the football match. Lesson 2 (P. 4,5,6) Bỏ Part 7. Sing  
 
28
  Review 3- Phil and Sue    
  Review 3 - Self check – P. 1,3,4,5,8 Bỏ Part 2,6,7  
 
29
  Unit 16: Doing the housework. Lesson 1 (P. 1,2) Bỏ Part 3. Chant  
  Unit 16: Doing the housework. Lesson 2 (P. 4,5,6) Bỏ Part 7. Sing  
 
30
  Unit 17: At the birthday party. Lesson 1 (P. 1,2) Bỏ Part 3. Chant  
  Unit 17: At the birthday party. Lesson 2 (P. 4,5,6) Bỏ Part 7. Sing  
 
31
  Review 4    
  Revision for Final Term Test    
 
32
  Revision for Final Term Test    
  Second Semester Term Test    
Môn: Đạo đức
Lớp: 1
Đã đề xuất giảm:  8 tuần/ 14 tuần ( tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn
 tinh giản
Ghi chú
22 T2 Em và các bạn    
23 T1 Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng    
24 T1 Giúp bạn vượt khó    TL GD ĐP
25 T2 Giúp bạn vượt khó   TL GD ĐP
26 T1 Biết giữ an toàn cho bản thân   TL GD ĐP
27 T1 Ôn tập và thực hành kĩ năng cuối HK2 và cuối năm    
 
 
 
 
Môn: Tự nhiên xã hội
Lớp: 1
Đã đề xuất giảm:  6 tuần/ 17 tuần ( tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 22 Cây xanh quanh em (Bài 22,23)    
23 23 Cây xanh quanh em ( Bài 24 + Bài 29 HĐ 1,2))    
24 24 Con vật quanh em ( Bài 25 + 26 + Bài 29 HĐ 3,4)    
25 25 Con vật quanh em ( Bài 27 + 28)    
26 26 Thời tiết  (Bài 30+32)    
27 27 Thời tiết  (Bài 33)    
28 28 Thực hành quan sát bầu trời và thời tiết (Bài 31 + 34)    
29 29 Ôn tập: Tự nhiên (Tuần 35) Giữ nguyên  
 
 
Môn: Thủ công
Lớp: 1
Đã đề xuất giảm:  7 tuần/ 17 tuần ( tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 T1 Cách sử dụng bút chì, thước kẻ, keo, kéo
Kẻ các đoạn thẳng cách đều
  Ghép 2 bài thực hiện dạy trong 1 tiết
23 T1 Cắt, dán hình chữ nhật    
24 T1 Cắt, dán hình vuông    
25 T1 Cắt, dán hình tam giác    
26 T1 Cắt , dán hàng rào đơn giản    
27 T1 Cắt, dán và trang trí ngôi nhà    
28 T1 Hoàn thành và trưng bày  sản phẩm: Cắt, dán hàng rào và trang trí ngôi nhà    
29       Dạy ôn tập
30       Dạy ôn tập
31       Dạy ôn tập
 
Môn: Âm Nhạc.
Lớp: 1.
Đã đề xuất giảm:  5 tuần/ 17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn
 tinh giản
Ghi chú
22 22 - Ôn tập bài hát: Tập tầm vong.
- Phân biệt các chuỗi âm thanh đi lên,đi xuống,đi ngang.
   
23 23 - Giới thiệu nốt nhạc qua kí hiệu bằng tay    
24 24 - Học hát: Bài ca an toàn giao thông (Tài liệu GDĐP)  
25 25 - Học hát: Bài ca an toàn giao thông
- Nghe hát (hoặc nghe nhạc)
(Tài liệu GDĐP)  
26 26 - Học hát: Hòa bình cho bé    
27 27 - Học hát: Hòa bình cho bé (Tiếp theo)    
28 28 - Giới thiệu làn điệu hò khoan Lệ Thủy (Mái xắp)    
29 29 - Học hát: Đi tới trường    
30 30 - Học hát: Đường và chân    
 
Môn: Mĩ thuật khối 1
Lớp: 1
Đã đề xuất giảm:  4 tuần/17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
 
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 T2 Đàn gà của em - Chủ đề này 5 tiết, rút gọn còn 3 tiết. Tiết 1 đã dạy tuần 21
- Chỉ yêu cầu HS vẽ được con gà theo ý thích
- Rút gọn hoạt động nhóm và giới thiệu sản phẩm
 
23 T3 Đàn gà của em
24 T1 Vườn rau của bác nông dân  
 
 
 
25 T2 Vườn rau của bác nông dân
26 T3 Vườn rau của bác nông dân
27 T1 Em và những người thân yêu  
 
 
 
28 T2 Em và những người thân yêu
29 T3 Em và những người thân yêu
30 T1 Khu nhà nơi em ở - Chủ đề này 4 tiết, rút gọn lại còn 2 tiết.
- Rút gọn hoạt động nhóm và giới thiệu sản phẩm
 
31 T2 Khu nhà nơi em ở
 
Môn: Thể dục
Khối 1
Đã đề xuất giảm:    5 tuần/ 17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
 
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 22 Bài 22: Bài Thể dục - Trò chơi    
23 23 Bài 23: Bài Thể dục - Trò chơi    
24 24 Bài 24: Bài Thể dục - Trò chơi Thay ĐHĐN bằng TC  
25 25 Bài 25: Bài Thể dục - Trò chơi Ghép bài 25,26  
26 26 Bài 27: Bài Thể dục - Trò chơi    
27 27 Bài 29: Trò chơi    
28 28 Bài 30: Trò chơi Ghép bài 30,31  
29 29 Bài 32: Bài Thể dục - Trò chơi Ghép bài 27,32  
30 30 Bài 33: Đội hình đội ngũ - Trò chơi Ghép bài 33,34  
 
Môn: Tiếng Việt
Lớp: 2
Đề xuất giảm:  3 tuần/17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài học Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 Một trí khôn hơn trăm trí khôn.    
Một trí khôn hơn trăm trí khôn. Tích hợp BT 1,2 của tiết KC  
TV
 
Chữ hoa: S Bỏ tiết kể chuyện thay tiết Tập viết  
CT Nghe-viết: Một trí khôn hơn trăm trí khôn. Bỏ tiết chính tả: Nghe- viết: Cò và Cuốc  
Cò và Cuốc.    
LT&C MRVT: từ ngữ về loài chim.
Dấu chấm, dấu phẩy.
   
TV Chữ hoa: T    
LT&C

MRVT: Từ ngữ về muông thú. Đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào?

   
TLV Đáp lời xin lỗi. Tả ngắn về loài chim. Giảm bài tập 1  
23

Bác sĩ Sói

 

 

Bác sĩ Sói

Tích hợp BT 1 của tiết KC

 

CT

Tập chép: Bác sĩ Sói.

Bỏ tiết chính tả : Nghe-viết: Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên

 

TV Chữ hoa: U, Ư

 

 

Quả tim khỉ.    
Quả tim khỉ.

Tích hợp BT 1 của tiết KC

 

LT&C MRVT: từ ngữ về loài thú.
Dấu chấm, dấu phẩy.
   
CT Nghe-viết: Quả tim khỉ.    
TLV Đáp lời khẳng định. Viết nội quy.
Không dạy bài  tập
đọc Nội Quy đảo Khỉ
nên sang tiết Tập làm
văn (GVcho HS đọc
bài nội quy đảo Khỉ
trước khi thực hành
tập làm văn).
Làm bài tập 3
24 Voi nhà.    
LT&C

MRVT: từ ngữ về sông biển.

Đặt và trả lời câu hỏi Vì sao?

   
TV Chữ hoa: V    

Sơn Tinh, Thủy Tinh

   

Sơn Tinh, Thủy Tinh

Tích hợp BT 1,2 của tiết KC  
CT

Tập chép: Sơn Tinh, Thủy Tinh.

Bỏ tiết chính tả: Bé nhìn biển  
Bé nhìn biển. HS tự học thuộc lòng ở nhà  
TV

Chữ hoa: X

   
LT&C

MRVT: từ ngữ về sông biển.

Dấu phẩy

Dạy vào tiết ôn luyện  
TLV Đáp lời  phủ định. Nghe - trả lời câu hỏi.   Làm bài tập 3
 
25
 

Tôm Càng và cá con.

 

 

Tôm Càng và cá con.

Tích hợp BT 1 của tiết KC

 

CT

Tập chép: Vì sao cá không biết nói?

Bỏ tiết chính tả: Sông Hương

 

TLV Đáp lời đồng ý. Quan sát tranh, trả lời câu hỏi.

Giảm BT 1

 

Sông Hương.    
TLV

Đáp lời đồng ý. Tả ngắn về biển

BT 1 giảm ý a hoặc b

 

Kho báu    
Kho báu Tích hợp BT 1 của tiết KC  
CT Kho báu Bỏ tiết chính tả Cây dừa  
26 Ôn tập tiết 1    
CT Ôn tập tiết 2    
LT&C Ôn tập tiết 3    
TLV Ôn tập tiết 4    
TV Ôn tập tiết 5    
Ôn tập tiết 6    
TV Ôn tập tiết 7    
LT&C Ôn tập tiết 8    
27 Cây dừa.

HS tự học thuộc lòng ở nhà

 

TV

Chữ hoa: Y

 

 

LT&C MRVT: Từ ngữ về cây cối.
Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì? Dấu chấm, dấu phẩy

 

 

Những quả đào.

   

Những quả đào.

Tích hợp BT 1,2 của tiết KC  
CT

Tập chép: Những quả đào.

Bỏ tiết chính tả Hoa phượng

 

TLV Đáp lời chia vui. Tả ngắn về cây cối.

Giảm BT 3

 

Cây đa quê hương.

 

 

LT&C

MRVT: từ ngữ về cây cối.

Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì?

 

 

 
 
28
Ai ngoan sẽ được thưởng    
Ai ngoan sẽ được thưởng Tích hợp BT 1 của tiết KC  
CT Nghe-viết: Ai ngoan sẽ được thưởng. Bỏ tiết chính tả Cháu nhớ Bác Hồ  
LT&C MRVT: Từ ngữ về Bác Hồ.     
TLV Đáp lời chia vui. Nghe- trả lời câu hỏi.    
TV Chữ hoa A    
Cháu nhớ Bác Hồ.

 

 

TV Chữ hoa: M (Kiểu 2)    
LT&C MRVT: từ ngữ về Bác Hồ.
Dấu chấm, dấu phẩy.
   
29 Chiếc rễ đa tròn    
Chiếc rễ đa tròn Tích hợp BT 1,2của tiết KC  
CT Nghe-viết: Việt Nam có Bác.

Bỏ tiết chính tả Cây và hoa bên lăng Bác

 

TV Chữ hoa: N (Kiểu 2)    
Cây và hoa bên Lăng Bác.

 

 

TLV

Nghe - trả lời câu hỏi

   
LT&C

Từ trái nghĩa.

Dấu chấm, dấu phẩy

   

Chuyện quả bầu.

   

Chuyện quả bầu.

Tích hợp BT 1,2của tiết KC  
30 Tiếng chổi tre. HS tự học thuộc lòng ở nhà  
TV Chữ hoa: Q (Kiểu 2) Dạy vào tiết ôn luyện  
CT

Nghe-viết: Chuyện quả bầu.

Bỏ tiết chính tả Tiếng chổi tre  
LT&C

MRVT: từ ngữ chỉ nghề nghiệp

   
TV Chữ hoa: V (Kiểu 2)    
TLV

Đáp lời khen ngợi. Tả ngắn về Bác Hồ

Giảm BT 1 ý c  
Bóp nát quả cam.    
Bóp nát quả cam. Tích hợp BT 1,2của tiết KC  
TLV

Đáp lời từ chối. Đọc sổ liên lạc

Giảm BT 1,3

 

CT Nghe-viết: Bóp nát quả cam.

 

 

31 Lượm. HS tự học thuộc lòng ở nhà  
TV Ôn cách viết các chữ hoa:
A, M, N, Q, V (Kiểu 2)
   

Người làm đồ chơi

   

Người làm đồ chơi

Tích hợp BT 1 của tiết KC  
CT

NV: Người làm đồ chơi

Bỏ tiết chính tả Đàn bê của anh Hồ Giáo  
TLV Đáp lời an ủi. Kể chuyện được chứng kiến (viết) Giảm BT 1,3  
Đàn bê của anh Hồ Giáo    
LT&C

Từ trái nghĩa.

MRVT: từ ngữ chỉ nghề nghiệp

Giảm BT 1  
TLV Kể ngắn về người thân (nói, viết)

 

 

32   Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 1)

 

 

  Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 2)

 

 

  Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 3)

 

 

  Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 4)

 

 

  Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 5)

 

 

  Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 6)

 

 

  Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 7,8)

 

 

  Kiểm tra định kì

 

 

  Kiểm tra định kì

 

 

 
Môn: Toán
Lớp: 2
Đã đề xuất giảm:  3 tuần/ 17 tuần ( tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
 
 
 
 
 
 
 
 
 
22
107 Phép chia
(trang. 107)
  BT cần làm 1, 2
108 Bảng chia 2  (trang 109)
Một phần hai (trang 110)
Ghép thành chủ đề. Tập trung yêu cầu vận dụng bảng chia 2 để thực hiện phép tính chia. Không làm BT 3 (tr.109), BT 2, 3 (tr. 110). BT cần làm: 1, 2 (Tr.109), BT 1 (Tr.110)
 
 
109 Luyện tập – tr.111 Không làm BT 4, 5  (tr.111) BT cần làm: 1, 2, 3
110 Số bị chia – Số chia – Thương – tr. 112   BT cần làm: 1, 2
111 Bảng chia 3 – tr. 113
Một phần ba – tr 114
Ghép thành chủ đề. Tập trung yêu cầu vận dụng bảng chia 3 để thực hiện phép tính chia. Không làm BT 3 (tr.113), BT 2, 3 (tr. 114). BT cần làm: 1, 2 (Tr.113), 1 (Tr.114)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
23
112 Luyện tập – tr. 115 Không làm BT 3, 5 (tr.115) BT cần làm: 1, 2, 4
113 Tìm một thừa số của phép nhân – tr. 116
Luyện tập – tr 117
Tập trung yêu cầu tìm được thừa số xtrong các bài tập dạng X x a = b; a x X = b. Không làm BT 2, 3 (tr.116), BT 3, 4, 5 (tr. 117) BT cần làm: 1 (Tr. 116), 1, 2
( Tr. 117)
114 Bảng chia 4 – tr. 118
Một phần tư – tr. 119
Ghép thành chủ đề. Tập trung yêu cầu vận dụng bảng chia 4 để thực hiện phép tính chia. Không làm BT 3 (tr.118), BT 2, 3 (tr. 119). BT cần làm: 1, 2 (Tr.118), 1 (Tr.119)
 
 
115 Luyện tập – tr. 120 Không làm BT 4, 5 (tr.120) BT cần làm: 1, 2
116 Bảng chia 5 – tr. 121
Một phần năm – tr. 122
Ghép thành chủ đề. Tập trung yêu cầu vận dụng bảng chia 5 để thực hiện phép tính chia. Không làm BT 3 (tr.121), BT 2, 3 (tr. 122). BT cần làm: 1, 2 (Tr.121), 1 (Tr.122)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
24
117 Luyện tập – tr. 123 Không làm BT 3, 5 (tr.123) BT cần làm: 1, 2
118 Luyện tập  chung – tr. 124 Không làm BT 3, 5 (tr.124) BT cần làm: 1, 2, 4
119 Giờ, phút – tr. 125   BT cần làm: 1, 2, 3
120 Thực hành xem đồng hồ - tr. 126   BT cần làm: 1, 2, 3
121 Luyện tập – tr.127   BT cần làm: 1, 2
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
25
122 Tìm số bị chia – tr. 128
 
Tập trung yêu cầu tìm số bị chia khi biếtthương và số chia. Không làm BT 3 (Tr. 128)  2, 4 (tr.129). BT cần làm: 1, 2 (Tr.128), 1, 3(Tr.129)
123 Luyện tập – tr. 129 Không làm  BT 2, 4 (tr.129). BT cần làm: 1, 3(Tr.129)
124 Chu vi hình tam giác – Chu vi hình tứ giác – tr. 130
 
Tập trung yêu cầu tính được chu vi hình tam giác, hình tứ giác khi biết độ dài mỗi cạnh của nó. Không làm BT 3 (tr.130) 1, 4 (Tr. 131) BT cần làm: 1, 2 (Tr. 130), BT 2, 3 (Tr. 131)
125 Luyện tập – tr. 131 Không làm   1, 4 (Tr. 131) BT cần làm: BT 2, 3 (Tr. 131)
126 Số 1 trong phép nhân và phép chia – tr. 132
Số 0 trong phép nhân và phép chia – tr. 133; Luyện tập – tr.134
Ghép thành chủ đề. Không làm BT 2, 3 (tr. 132),  BT  3, 4 (tr. 133).
Không làm BT 3 (Tr. 134)
BT cần làm: 1 ( Tr. 132), 1,2 ( Tr. 133)
 
BT cần làm: 1, 2
 
 
 
 
 
 
26
127 Luyện tập chung – tr. 135 Không làm BT 4, 5 (Tr. 135) BT cần làm: 1, 2, 3
128 Luyện tập chung – tr. 136 Không làm BT 1 (Tr. 136) BT cần làm:, 2, 3
129 KTĐKGHK II    
130 Đơn vị chục, trăm, nghìn – tr. 137
So sánh các số tròn trăm – tr. 139
Ghép thành chủ đề.  Tập trung yêu cầu nhận biết được các số tròn trăm, biết cách đọc, viết, so sánh cácsố tròn trăm.
 
BT cần làm: 1, 2 ( Tr. 137, 138), 1, 2, 3 ( Tr. 139)
131 Các số tròn chục từ 110 đến 200 – tr. 140   BT cần làm: 1, 2, 3
 
 
 
 
 
 
 
 
27
132 Các số từ 101 đến 110 – tr. 142   BT cần làm: 1, 2, 3
133 Các số từ 111 đến 200 – tr. 144   BT cần làm: 1, 2 (a), 3
134 Các số có 3 chữ số - tr. 146   BT cần làm: 2, 3
135 So sánh các số có 3 chữ số - tr. 148   BT cần làm: 1, 2 (a), 3 (dòng 1)
136 Luyện tập – tr.149   BT cần làm: 1, 2 (a, b) , 3 (cột 1), 4
 
 
 
 
 
 
28
137 Mét – tr.150   BT cần làm: 1, 2, 4
138 Ki – lô – mét – tr. 151   BT cần làm: 1, 2, 3
139 Mi – li – mét – tr.153   BT cần làm: 1, 2, 4
140 Luyện tập – tr. 154   BT cần làm: 1, 2, 4
141 Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị - tr. 155   BT cần làm: 1, 2, 3
 
 
 
 
 
 
29
142 Phép cộng
 
( không nhớ) trong phạm vi 1000 – tr. 156
  BT cần làm: 1
 
(cột 1, 2, 3), 2 (a), 3
143 Luyện tập – tr. 157   BT cần làm: 1, 2 ( cột 1, 3), 4, 5
144 Phép trừ ( không nhớ) trong phạm vi 1000 – tr. 158   BT cần làm: 1 (cột 1, 2), 2 (phép tính đầu và phép tính cuối), 3, 4
145 Luyện tập – tr.159   BT cần làm: 1, 2 (cột 1), 3 ( cột 1, 2, 4), 4
146 Luyện tập chung – tr 160   BT cần làm: 1 (phép tính 1, 3, 4), 2 ( phép tính 1, 2, 3), 3 ( cột 1, 2), 4 ( cột 1, 2)
 
 
 
 
 
 
 
 
30
147 Luyện tập chung – tr. 165 Không dạy bài Tiền Việt Nam tr. 162 BT cần làm: 1, 3, 5
148 Luyện tập chung – tr. 166 Không dạy bài Luyện tập tr.164 BT cần làm: 2, 3, 4, 5
149 Luyện tập chung – tr. 167   BT cần làm: 1 (a, b), 2 ( dòng 1 câu a và b), 3
150 Kiểm tra
 
   
151 Ôn tập về các số trong phạm vi 1000 – tr. 168   BT cần làm: 1 (dòng 1, 2, 3), 2 ( a, b), 4, 5
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
31
152 Ôn tập về các số trong phạm vi 1000 – tr. 169   BT cần làm: 1, 2, 3
153 Ôn tập về phép cộng và phép trừ - tr. 170   BT cần làm: 1 (cột 1, 3), 2 ( cột 1, 2, 4), 3
154 Ôn tập về phép cộng và phép trừ - tr. 171   BT cần làm: 1 (cột 1, 3), 2 ( cột 1, 3), 3, 5
155 Ôn tập về phép nhân và phép chia – tr. 172   BT cần làm: 1 (a), 2 ( dòng 1), 3, 5
156 Ôn tập về phép nhân và phép chia (tt) – tr. 173   BT cần làm: 1, 2, 3, 4
 
 
 
 
 
 
32
157 Ôn tập về đại lượng (t1) – tr. 174   Có ĐC. BT cần làm: 1 (a), 2, 3, 4 (a, b)
158 Ôn tập về đại lượng (t2) – tr. 175   BT cần làm: 1, 2, 3
159 Ôn tập về hình học (t1) – tr. 176   BT cần làm: 1, 2, 4
160 Ôn tập về hình học (t2) – tr. 177   BT cần làm: 1, 2, 3
161 KTĐK ( cuối học kì II) Không dạy các bài luyện tập chung trang178, 179, 180, 181  
 
Môn: Tiếng Anh
Đã đề xuất giảm:  3 tuần/ 17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Lớp: 2
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 43 Unit 13: lesson 1    
44 Unit 13: lesson 2,3 Remove part 2 (Point and say), part 3 (Chant) and part 7 (Sing)  
23 45 Unit 14: lesson 1    
46 Unit 14: lesson 2,3 Remove part 2 (Point and say), part 3 (Chant) and part 7 (Sing)  
24 47 Unit 15: lesson 1    
48 Unit 15: lesson 2,3 Remove part 2 (Point and say), part 3 (Chant) and part 7 (Sing)  
25 49 Review 3- Phil and Sue    
50 Review 3 - Self check –
P 1,2,3,4,5,6
Remove part 6,7,8  
26 51 Unit 16: lesson 1    
52 Unit 16: lesson 2,3 Remove part 2 (Point and say), part 3 (Chant) and part 7 (Sing)  
27 53 Unit 17: lesson 1    
54 Unit 17: lesson 2,3 Remove part 2 (Point and say), part 3 (Chant) and part 7 (Sing)  
28 55 Unit 18: lesson 1    
56 Unit 18: lesson 2,3 Remove part 2 (Point and say), part 3 (Chant) and part 7 (Sing)  
29 57 Unit 19: lesson 1    
58 Unit 19: lesson 2,3 Remove part 2 (Point and say), part 3 (Chant) and part 7 (Sing)  
30 59 Unit 20: lesson 1    
60 Unit 20: lesson 2,3 Remove part 2 (Point and say), part 3 (Chant) and part 7 (Sing)  
31 61 Review 4- Phil and Sue  
 
 
62 Review 4 - Self check –
P 1,2,3,4,5,6
Remove part 6,7,8  
 
 
 
32 63 Revision for Final Term Test    
64 Second Semester Term Test    
 
Môn: Đạo đức
Lớp: 2
Đã đề xuất giảm:  4 tuần/ 17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn
 tinh giản
Ghi chú
22 T2 Biết nói lời yêu cầu, đề nghị    
23 T1 Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại    
24 T2 Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại Bài: Thực hành giữa học kì II. Hướng dẫn HS thực hành.  
25 T1 Giúp đỡ người khuyết tật Bài: Lịch sự khi đến nhà người khác. Hướng dẫn HS học bài này với sự hỗ trợ của cha mẹ.  
26 T2 Giúp đỡ người khuyết tật    
27
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bảo vệ loài vật có ích
 
Ghép yêu cầu cần đạt” Kể được ích lợi của một số loài vật quen thuộc đối với đời sống con người” vào môn TNXH lớp 2 (Tuần 27,28,29).  
28 T1 Bài 2: Giúp bạn vượt khó   TLĐP
29 T2 Bài 2: Giúp bạn vượt khó   TLĐP
30   Bài 6: Biết giữ an toàn cho bản thân   TLĐP
31   Thực hành kĩnăng cuối học kì II    
 
Môn: Tự nhiên xã hội
Lớp: 2
Đã đề xuất giảm:  7 tuần/ 17 tuần( tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 22 Bài: Cuộc sống xung quanh - Nêu được một số nghề nghiệp chính và hoạt động sinh sống của người dân nơi HS ở.   
23 23 Bài: Cây sống ở đâu (Tiết 1) - Cây sống trên cạn, dưới nước.
- Bảo vệ cây cối.
 
24 24 Bài: Cây sống ở đâu (Tiết 2) - Tên, ích lợi của một số cây sống trên cạn; một số cây sống dưới nước. (Tích hợp ND bài 30)
 - Bảo vệ cây cối.
 
25 25 Bài: Loài vật sống ở đâu? (Tiết 1) - Loài vật sống trên cạn,dưới nước.
- Bảo vệ loài vật.
 
26 26 Bài: Loài vật sống ở đâu? (Tiết 2) - Tên, ích lợi của một số loài vật sống trên cạn; một số loài vật sống dưới nước. (Tích hợp ND bài 30).
 - Bảo vệ loài vật.
 
27 27 Bài: Mặt Trời, Mặt Trăng và các vì sao - Nêu được hình dạng, đặc điểm, vai trò của Mặt Trời với sự sống trên Trái Đất.
- Khái quát hình dạng, đặc điểm của Mặt Trăng và các vì sao ban đêm.
 
28 28 Bài: Ôn tập tự nhiên - Khắc sâu kiến thức đã học về thực vật, động vật, nhận biết bầu trời ban ngày và ban đêm.
- Có ý thức yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên.
 
             
 
 
 
 
 
Môn: Thủ công
Lớp: 2
Đã đề xuất giảm: 7 tuần/ 17 tuần ( tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 T1  
Gấp, cắt, dán phong bì   
Hướng dẫn HS tự làm phong bì theo ý thích của bản thân.  
23 T1 Làm dây xúc xích trang trí Chuyển từ tuần 25 sang.  
24 T2 Làm dây xúc xích trang trí Chuyển từ tuần 26  
25 T1 Làm đồng hồ đeo tay Chuyển từ tuần 27  
26 T2 Làm đồng hồ đeo tay Chuyển từ tuần 28  
27 T1 Làm con bướm (T1) Chuyển từ tuần 31  
28 T2 Làm con bướm Chuyển từ tuần 32  
29 T1 Ôn tập , thực hành thi khéo tay làm đồ chơi theo ý thích Ghép tuần 33,34 thành 1 tiết  
30 T1 Trưng bày sản phẩm thực hành của HS Chuyển từ tuần 35  
31       Dạy ôn tập
 
Âm nhạc
Lớp: 2.
Đã đề xuất giảm:  5 tuần/ 17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn
tinh giản
Ghi chú
22 22 Ôn tập bài hát: Hoa lá mùa xuân    
23 23 Học hát: Bài Chú chim nhỏ dễ thương    
24 24 Ôn tập bài hát: Chú chim nhỏ dễ thương    
25 25 Ôn tập 2 bài hát: Trên con đường đến trường, Hoa lá mùa xuân    
26 26 Học hát: Bài Chim chích bông    
27 27 Ôn tập bài hát: Chim chích bông    
28 28 Học hát: Bài Chú ếch con    
29 29 Ôn tập bài hát: Chú ếch con    
30 30 Học hát: Bài Bắc kim thang    
 
 
Mĩ thuật Lớp: 2
Đã đề xuất giảm:  4 tuần/17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 T1 Sắc màu thiên nhiên   Vẽ tranh p/c địa phương
23 T2 Sắc màu thiên nhiên  
24 T1 Tìm hiểu tranh dân gian Đông Hồ - Chủ đề này 2 tiết, dạy trong 1 tiết.
- Rút gọn phần vẽ màu vào hình tranh dân gian
 
25 T1 Đồ vật theo em đến trường    
26 T2 Đồ vật theo em đến trường    
27 T1 Môi trường quanh em Chủ đề này 3 tiết rút gọn lại thành 2 tiết
- Rút gọn hoạt động nhóm và giới thiệu sản phẩm
 
28 T2 Môi trường quanh em
29 T1 Em đến trường Chủ đề này 3 tiết rút gọn lại thành 2 tiết
-Rút gọn hoạt động nhóm và giới thiệu sản phẩm
 
30 T2 Em đến trường
31 T1 Em tưởng tượng từ bàn tay    
 
Thể dục
Khối 2
Đã đề xuất giảm:    5 tuần/ 17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 1
 
 
2
Bài 43: Đi thường theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông và dang ngang. Trò chơi “Nhảy ô”
Bài 44: Đi thường theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông và dang ngang. Trò chơi “Nhảy ô”
 
Ghép bài 43,45  
23 1
 
2
Bài 46: Đi nhanh chuyển sang chạy. Trò chơi “Kết bạn”
Bài 48: Ôn một số bài tập đi theo vạch kẻ thẳng và đi nhanh chuyển sang chạy. Trò chơi “Nhảy ô”
Ghép bài 46,47  
24 1
 
 
2
Bài 49: Ôn một số bài tập RLTTCB. Trò chơi “Nhảy đúng, nhảy nhanh”
Bài 51: Ôn một số bài tập RLTTCB. Trò chơi “Kết bạn”
 
Ghép bài 49,50  
25 1
 
2
Bài 52: Hoàn thiện một số bài tập rèn luyện tư thế cơ bản
Bài 54: Trò chơi “Tung vòng vào đích”
Không dạy bài 53
Ghép bài 54,55
 
26 1
 
2
Bài 56: Trò chơi “Tung vòng vào đích” và “Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau”
Bài 57: Trò chơi “Con Cóc là cậu ông Trời” và “Chuyển bóng tiếp sức”
   
27 1
 
2
Bài 58: Trò chơi “Con Cóc là cậu ông Trời” - Tâng cầu
Bài 59: Tâng cầu- Trò chơi “Tung bóng vào đích”
Ghép bài 59,60  
28 1
 
2
Bài 61: Chuyền cầu. Trò chơi “Ném bóng trúng đích”
Bài 63: Chuyền cầu. Trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”
Ghép bài 61,62  
29 1
 
2
Bài 64: Chuyền cầu. Trò chơi “Ném bóng trúng đích”
Bài 66: Chuyền cầu. Trò chơi “Con Cóc là cậu ông Trời”
Ghép bài 64,65
Không dạy bài 67
 
30 1
 
2
Bài 68: Chuyền cầu. Trò chơi “Con Cóc là cậu ông Trời”
Bài 70: Trò chơi “Nhanh lên bạn ơi” và “Kết bạn”
Ghép bài 68,69  
 
Môn: Tiếng Việt
Lớp: 3
Đề xuất giảm 3 tuần/ 17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài học Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 Nhà bác học và bà cụ.    
KC Nhà bác học và bà cụ. Giảm y/c..kể lại từng đoạn  
CT Nghe-viết: Ê-đi-xơn    
Cái cầu. HS tự học tuộc lòng ở nhà  
LT&C MRVT: Sáng tạo.
Dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm hỏi.
BT 2 ý c hoặc d  
TV Ôn chữ hoa : P    
Chương trình xiếc đặc sắc   Tuần 23
TLV Nói viết về một người lao động trí óc.    
23 Nhà ảo thuật.  

 

KC Nhà ảo thuật.  

 

LT&C Nhân hóa.
Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào?
 

 

TV

Ôn chữ hoa : Q

 

 

CT Nghe-viết: Người sáng tác quốc ca Việt Nam.    
TLV Kể lại một buổi biểu diễn nghệ thuật.  

 

Đối đáp với vua.   Tuần 24
KC Đối đáp với vua.   Tuần 24
24 Hội vật.   Tuần 25
KC Hội vật.   Tuần 25
Tiếng đàn.    
CT Nghe-viết: Tiếng đàn.    
LT&C MRVT: Nghệ thuật.
Dấu phẩy.
ÔLTV:
TV:Ôn chữ hoa : R
 
CT Nghe-viết: Hội vật.   Tuần 25
TLV Kể về lễ hội.   Tuần 25
Rước đèn ông sao.( Tuần 26)    
25
 
Sự tích lễ hội Chữ Đồng Tử.   Tuần 26
KC Sự tích lễ hội Chữ Đồng Tử.   Tuần 26
CT Nghe-viết: Sự tích lễ hội Chữ Đồng Tử.   Tuần 26
Hội đua vơi ở Tây Nguyên.  

 

LT&C Nhân hóa.
Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Vì sao?
 
BT 2 giảm ý b hoặc c, BT 3 giảm ý c,d
 
LT&C MRVT: Lễ hội.
Dấu phẩy.
 

 

TLV Kể về một ngày hội. ÔLTV:
TV: Ôn chữ hoa : S
 
Ôn tập tiết 1    
26 Ôn tập tiết 2    
KC Ôn tập tiết 3    
CT Ôn tập tiết 4    
Ôn tập tiết 5    
LT&C Ôn tập tiết 6 ÔLTV:      
TV: Ôn chữ T
 
CT Ôn tập tiết 7    
TV Ôn tập tiết 8    
Cùng vui chơi. HS tự học thuộc lòng ở nhà  
27 Cuộc chạy đua trong rừng.  

 

KC Cuộc chạy đua trong rừng.  

 

CT Nghe-viết: Cuộc chạy đua trong rừng.  

 

Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục.    
LTVC Nhân hóa.Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì? BT 2 giảm ý b hoặc c  
TLV Kể lại một trận thi đấu thể thao. Viết lại một tin thể thao trên báo, đài.  

 

Buổi học thể dục.  

 

KC Buổi học thể dục. ÔLTV: CT:Nghe-viết: Buổi học thể dục.

 

 
 
28
LT&C MRVT: Thể thao.
Dấu phẩy.
Giảm BT 2  
TLV Viết về một trận thi đấu thể thao.    
Gặp gỡ ở Lúc - xăm - bua.    
KC Gặp gỡ ở Lúc - xăm - bua.    
CT
 
Nghe-viết: Liên hợp quốc.
 
   
LT&C Đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì?
Dấu hai chấm.
BT 1 giảm ý b hoặc c. Giảm BT 3  
Một mái nhà chung. ÔLTV:
TV: Ôn chữ hoa : U

 

TV

Ôn chữ hoa : V

   
29 Bác sĩ Y-éc-xanh.    
KC Bác sĩ Y-éc-xanh.    
CT Bác sĩ Y- éc- xanh  

 

TLV Viết thư.    
LT&C MRVT: Các nước. Dấu phẩy.  

 

Bài hát trồng cây. TV: Ôn chữ hoa : X  
TLV Thảo luận về bảo vệ môi trường.    
Cuốn sổ tay.    
30 Người đi săn và con vượn.    
KC Người đi săn và con vượn.    
CT Nghe-viết: Hạt mưa.    
LT&C Đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì?
Dấu chấm, dấu hai chấm.
   
TLV Nói, viết về bảo vệ môi trường. ÔLTV: Ôn chữ hoa: Y  
Cóc kiện trời.    
KC Cóc kiện trời.    
Mặt trời xanh của tôi.    
31 CT Nghe-viết: Cóc kiện trời.    
Sự tích chú Cuội cung trăng.    
KC Sự tích chú Cuội cung trăng.    
LT&C Nhân hóa.    
Mưa. ÔLTV: Ôn chữ hoa : A, M, N, V ( kiểu 2)  
CT Nghe-viết: Dòng suối thức.    
TLV Ghi chép sổ tay.    
LT&C
 
MRVT: Thiên nhiên.
Dấu chấm, dấu phẩy.
   
32   Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 1)  

 

  Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 2)  

 

  Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 3)  

 

  Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 4)  

 

  Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 5) ÔLTV: Nghe kể: Vươn tới các vì sao. Ghi chép sổ tay.

 

  Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 6)  

 

  Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 7)  

 

  Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 8)  

 

 
Môn: Toán
Lớp: 3
Đề xuất giảm:   03 tuần/17 tuần  (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 107  Luyện tập (tr.109) Không làm BT1; BT2 (tr.109);   
108  Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính (tr.110) BT cần làm 1, 2,3  
109
 
Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tr.113)
 
Tập trung yêu cầu biết đặt tính và thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số ( có nhớ 1 lần).
BT cần làm 1, 2 (cột a), bài 3; bài 4 (cột a)
 
110 Luyện tập. (tr.114)
 
Không làm bài tập 1 (tr. 114); bài tập 2(cột 1, cột 4) (tr. 114), bài tập 3 (tr. 114);bài tập 4 (tr. 114).  
111 - Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiếp)
( tr.115)
 
Tập trung yêu cầu biết nhân số có bốnchữ số với số có một chữ số (có nhớ hailần không liền nhau).
BT cần làm 1, 2, 3; 4
Không làm BT4 ( Tr 115)
 
23 112 -Luyện tập. (trang 116) BT cần làm 1, 2, 3; 4 cột a
- Không làm bài tập 1, bài tập 4 (tr. 116).
 
113 - Chia số có 4 chữ số với số có một chữ số. (trang 117) BT cần làm 1, 2, 3  
114 - Chia số có 4 chữ số với số có một chữ số (tiếp). (trang 118) BT cần làm 1, 2, 3  
115 - Chia số có 4 chữ số với số có một chữ số (tiếp). (trang 119) BT cần làm 1, 2, 3  
116 -Luyện tập. (trang 120) BT cần làm 1, 2a, 2b, 3, 4  
24 117 -Luyện tập chung. (trang 120) BT cần làm 1, 2, 4  
118 -Làm quen với chữ số La Mã.   BT cần làm 1, 2, 3a, 4
 
 
119  Thực hành xem đồng hồ. (trang 123, 124, 125) - Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 3 (tr. 124), bài tập 3 (tr. 126).
 
120 - Bài toán liên quan rút về đơn vị. (trang 128)
 
BT cần làm 1, 2
Không làm bài tập 3 (tr. 128)
 
121 -Luyện tập (trang 129) BT cần làm 2, 3, 4  
25 122 -Luyện tập. (trang 129) BT cần làm 1, 2, 3, 4a, 4b
Không làm BT3,4( Tr 129)
 
123 -Tiền Việt Nam (trang 130).  Luyện tập. (132) BT cần làm 1 Tr 130, 3 Tr 133.Không làm bài tập 2 (tr. 131), bài tập 1 (tr.132), bài tập 4 (tr. 159).  
124 - Làm quen với thống kê số liệu.  (tr.134) (136). - Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 2, bài tập 4 (tr. 135);bài tập 2 (tr. 137).
 
125 - Các số có năm chữ số
 
Không làm BT1 ( Tr 140)
BT cần làm 2, 3
 
126 -Luyện tập Không làm BT1,4( Tr 142), BT3 dòng a,b( Tr 142)
BT cần làm  2
 
26 127 - Các số có năm chữ số
( tiếp) ( Tr 143)
Không làm BT4( Tr 144)
BT cần làm 1, 2a,2b, 3ab, 4
 
128 - Luyện tập ( Tr 145)
 
BT cần làm 1, 2
Không làm BT3, 4( Tr 145)
 
129 - Số 100000 - Luyện tập ( Tr 146) BT cần làm 1, 2, 3 dòng 1,2,3, BT 4  
130 -So sánh các số trong phạm vi 100000 ( Tr 147 BT cần làm 2, 3, 4a
Tập trung yêu cầu biết so sánh các số trong phạm vi 100 000. Biết sắp xếp các số theo thứ tự. Không làm BT1( Tr 147)
 
131 -Luyện tập ( Tr 148) BT cần làm 1, 5
Không làm BT2,3,4( Tr 148)
 
27 132 -Luyện tập ( Tr 149)
 
Không làm BT1,4( Tr 149)
BT cần làm 2, 3
 
133 -Diện tích của một hình  ( Tr 150) BT cần làm 1, 2, 3  
134 -Đơn vị đo diện tích. Xăng-ti-mét vuông  ( Tr 151) BT cần làm 1, 2, 3  
135 -Diện tích hình chữ nhật  ( Tr 152) BT cần làm 1, 2, 3  
136 -Luyện tập ( Tr 153) BT cần làm 1, 2, 3  
28 137 -Diện tích hình vuông ( Tr 153) BT cần làm 1, 2, 3  
138 -Luyện tập ( Tr 154) BT cần làm 1, 2, 3a  
139 -Phép cộng các số trong phạm vi 100000 ( Tr 155)
 
Tập trung yêu cầu biết đặt tính và thực hiện phép tính cộng trong phạm vi 100 000. Không làm BT1,3( Tr 155)
BT cần làm 2a, 4
 
140 -Luyện tập( Tr 156)
 
Không làm BT3( Tr 156)
BT cần làm 1 cột 2,3; BT 2
 
141 -Phép trừ các số trong phạm vi  100 000 ( Tr 157) Tập trung yêu cầu biết đặt tính và thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 100 000.
BT cần làm 1, 2, 3
 
29 142 - Tiền Việt Nam ( Tr 157) BT cần làm 1, 2, 3, 4 dòng 1, 2  
143 - Luyện tập ( Tr 159) BT cần làm 1, 2, 3, 4a  
144 - Luyện tập chung ( Tr 160)
 
Không làm BT1, 2( cột 1,2), BT4( Tr 160)
BT cần làm 1, 2 cột 3,4 ; BT3
 
145 -Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số  ( Tr 161)
 
Tập trung yêu cầu biết đặt tính và thực hiện phép tính nhân số có năm chữ số, vận dụng để giải toán.
BT cần làm 1, 2, 3
 
146 -Luyện tập ( Tr 162) BT cần làm 1, 2, 3b, 4  
30 147 -Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số   ( Tr 163)
 
Tập trung yêu cầu biết đặt tính và thực hiện phép tính chia số có năm chữ số, vận dụng để giải toán.
BT cần làm 1, 2, 3
 
148 -Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số  (Tiếp) ( Tr 164) BT cần làm 1, 2, 3 dòng 1,2
 
 
149 -Luyện tập ( Tr 165)
 
Không làm BT 4( Tr 165) BT1 dòng 1( Tr 165)
BT cần làm 1dòng 2,3; BT 2, 3
 
150 -Luyện tập chung ( Tr 166) Không làm BT3( Tr 166)
BT cần làm 1, 2
 
151 -Bài toán liên quan đến rút về đơn vị ( tiếp) ( Tr 166) BT cần làm 1, 2, 3  
31 152 - Luyện tập( Tr 167)
 
BT cần làm 1, 2
Không làm BT3( Tr 167)
 
153 -Luyện tập ( Tr 167)
 
Không làm  BT3( Tr 167), BT4( Tr 168)
BT cần làm 1, 2
 
154 -Luyện tập chung ( Tr 168) BT cần làm 1, 3, 4  
155 -Kiểm tra
 
   
156 -Ôn tập các số đến 100 000. Ôn tập các số đến 100 000
( tiếp) ( Tr 169)
Tập trung yêu cầu biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100 000
Không làm BT1,4 ( Tr 169)
BT cần làm 2, 3a; cột 1 câu b
 
32
 
 
 
 
157 -Ôn tập bốn phép tính  trong phạm vi 100 000  ( Tr 170) BT cần làm 1 cột 2,3,4; BT2,3
Không làm BT1 cột 1( Tr 170 )
 
158 -Ôn tập bốn phép tính  trong phạm vi 100 000 (Tiếp theo) ( Tr 171) BT cần làm 1, 2, 3, 4
 
 
159 -Ôn tập bốn phép tính  trong phạm vi 100 000 (Tiếp theo) ( Tr 172) BT cần làm 1, 2, 3, 4 cột 1, 2
 
 
160 -Ôn tập về đại lượng  ( Tr 172) BT cần làm 1, 2, 3, 4  
161  
-Ôn tập về hình học. Ôn tập về hình học (Tiếp theo) ( Tr 174)
Tập trung yêu cầu xác định được góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng, tính được chu vi, diện tích của HCN, HV. Không làm BT2,4( (Tr 174) BT3( Tr 175); BT 2a( Tr 175)
BT cần làm 1, 3 (Tr 174); BT 2b( Tr 175)
 
 
 
Môn: Tiếng Anh - Lớp: 3
Đã đề xuất giảm:  3 tuần/ 17 (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
 
 
22
85 Unit 13: Where’s my book? – Lesson 1 (1,2,3)    
86 Unit 13: Where’s my book? – Lesson 1 (4,5,6)    
87 Unit 13: Where’s my book? – Lesson 2 (1,2,3)    
88 Unit 13: Where’s my book? – Lesson 2 (4,5,6)    
 
 
 
 
23
89 Unit 13: Where’s my book? – Lesson 3 (1 ,4,5,6) - Gộp HĐ 1,2 thành  1.listen,repeat and write
-Tinh giản  HĐ 3-let’s chant
 
90 Unit 14: Are there any posters in my room? – Lesson 1 (1,2,3)    
91 Unit 14: Are there any posters in my room? – Lesson 1 (4,5,6)    
92 Unit 14: Are there any posters in my room? – Lesson 2 (1,2,3)    
 
 
 
 
24
93 Unit 14: Are there any posters in my room? – Lesson 2 (4,5,6) Tinh giản
HĐ 6: let’s play thay vào đó HĐ 6: project  ở lesson 3
 
94 Unit 14: Are there any posters in my room? – Lesson 3 (1,4,5) - Gộp HĐ 1,2 thành 1.listen,repeat and write
-Tinh giản  HĐ 3-let’s chant
 
95 Unit 15: Do you have any toys? – Lesson 1 (1,2,3)    
96 Unit 15: Do you have any toys? – Lesson 1 (4,5,6)    
 
 
 
25
97 Unit 15: Do you have any toys? – Lesson 2 (1,2,3)    
98 Unit 15: Do you have any toys? – Lesson 2 (4,5,6) Tinh giản
 HĐ 6: let’s sing thay vào đó HĐ 6 : project ở lesson 3
 
99 Unit 15: Do you have any toys? – Lesson 3 (1,4,5) - Gộp HĐ 1,2 thành  1.listen,repeat and write
HĐ3: let’s chant sử dụng ở phần warm up
 
 
100 Review 3 Bỏ phần: Short story  
 
 
 
26
101 Test 3    
102 Unit 16: Do you have any pets? – Lesson 1 (1,2,3)    
103 Unit 16: Do you have any pets? – Lesson 1 (4,5,6)    
104 Unit 16: Do you have any pets? – Lesson 2 (1,2,3)    
 
 
 
 
27
105 Unit 16: Do you have any pets? – Lesson 2 (4,5,6) Tinh giản
 HĐ 6: let’s sing thay vào đó HĐ 6 : project ở lesson 3
 
106 Unit 16: Do you have any pets? – Lesson 3 (1 ,4,5) - Gộp HĐ 1,2 thành  1.listen,repeat and write
HĐ3: let’s chant sử dụng ở phần warm up
 
107 Unit 17: What toys do you like? – Lesson 1 (1,2,3)    
107 Unit 17: What toys do you like? – Lesson 1 (4,5,6)    
 
 
 
 
28
109 Unit 17: What toys do you like? – Lesson 2 (1,2,3)    
110 Unit 17: What toys do you like? – Lesson 2 (4,5,6)    
111 Unit 17: What toys do you like? – Lesson 3 (1,4,5,6) - Gộp HĐ 1,2 thành  1.listen,repeat and write
-Tinh giản  HĐ 3-let’s chant
 
112 Unit 18: What are they doing? – Lesson 1 (1,2,3)    
 
 
 
 
29
113 Unit 18: What are they doing? – Lesson 1 (4,5,6    
114 Unit 18: What are they doing? – Lesson 2 (1,2,3)    
115 Unit 18: What are they doing? – Lesson 2 (4,5,6) Tinh giản HĐ 6: let’s sing thay vào đó HĐ 6: project ở lesson 3  
116 Unit 18: What are they doing? – Lesson 3 (1,4,5) - Gộp HĐ 1,2 thành 1.listen,repeat and write
-Tinh giản  HĐ 3-let’s chant hoặc sử dụng let’s chant  ở phần warm up
 
 
 
 
30
117 Unit 19: They are in the park. – Lesson 1 (1,2,3)    
118 Unit 19: They are in the park. – Lesson 1 (4,5,6)    
119 Unit 19: They are in the park. – Lesson 2 (1,2,3)    
120 Unit 19: They are in the park. – Lesson 2 (4,5,6) Tinh giản HĐ 6: let’s sing thay vào đó HĐ 6: project ở lesson 3  
 
 
 
31
121 Unit 19: They are in the park. – Lesson 3 (1,4,5) - Gộp HĐ 1,2 thành 1.listen,repeat and write
-Tinh giản  HĐ 3- let’s chant
 
122 Unit 20: Where’s Sa Pa? – Lesson 1 (1,2,3)    
123 Unit 20: Where’s Sa Pa? – Lesson 1 (4,5,6)    
124 Unit 20: Where’s Sa Pa? – Lesson 2 (1,2,3)    
 
 
 
32
125 Unit 20: Where’s Sa Pa? – Lesson 2 (4,5,6) Tinh giản HĐ 6: let’s play thay vào đó HĐ 6: project ở lesson 3  
126 Unit 20: Where’s Sa Pa? – Lesson 3 (1,4,5) - Gộp HĐ 1,2 thành 1.listen,repeat and write
-Tinh giản  HĐ 3-let’s chant
 
127 Review 4 Bỏ Short story  
128 THE  FINAL TERM TEST    
 
 
 
 
 
 
Môn: Tin học
Đề xuất giảm:  4tuần/17 tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Lớp 3
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22   Bài 5: Chọn kiểu chữ, căn lề (2 tiết)    
23   Bài 6: Luyện tập một số kĩ thuật trình bày văn bản (2 tiết)    
24   Bài 7: Chèn hình, tranh ảnh vào văn bản
(2 tiết)
   
25   Bài 8: Thực hành: Bổ sung một số kĩ thuật soạn thảo văn bản (2 tiết)    
26   Chủ đề 4: Thiết kế bài trình chiếu
Bài 1: Làm quen với phần mềm trình chiếu (2 tiết)
   
27   Bài 2: Thay đổi bố cục, phông chữ, kiểu chữ, căn lề (2 tiết)    
28   Bài 3: Chèn hình, tranh ảnh vào trang trình chiếu (2 tiết)    
29   Bài 4: Thay đổi nền và bổ sung thông tin vào trang trình chiếu (1 tiết)
Bài 5: Sử dụng bài trình chiếu để thuyết trình (1 tiết)
 
   
30   Ôn tập cuối học kì 2 (2 tiết)    
31   Kiểm tra cuối học kì 2 (2 tiết)    
 
 
Môn: TNXH
Lớp: 3
Đề xuất giảm:   05 tuần/17 tuần  (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần  
Tiết
Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22
 
1 -Bài 43, bài 44: Rễ cây + Thực hiện trong 1 tiết.  
 
2
- Bài 45: Lá cây 
- Bài 46: Khả năng kì diệu của lá cây
+ Thực hiện trong 1 tiết.
Không tổ chức hoạt động sưu tầm
lá cây
 
24  
1
- Bài 47: Hoa +Bài 48: Quả  
+Thực hiện trong 1 tiết.
 
2 -Bài 49: Động vật    
25 1 -Bài 50: Côn trùng  
 
 
 
2
 
-Bài 51: Tôm, cua + Bài 52: Cá
 
 
-Thực hiện trong 1 tiết
Không t/c các hoạt động vẽ,
tô màu và sưu tầm tranh ảnh.
 
 
26
1 - Bài 53: Chim    
 
2
- Bài 54, Bài 55: Thú -Thực hiện trong 1 tiết
Không t/c các hoạt động vẽ,
tô màu và sưu tầm tranh ảnh.
 
27 1 - Bài 58: Mặt Trời
 
   
 
2
- Bài 59: Trái Đất và Quả địa cầu
- Bài 60: Sự chuyển động của Trái Đất
-Thực hiện trong 1 tiết
 
 
28 1 - Bài 61:Trái Đất là một hành tinh trong
hệ Mặt Trời
- Bài 62: Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất.
-Thực hiện trong 1 tiết
 
 
2 - Bài 63: Ngày và đêm trên Trái Đất
- Bài 64: Năm,tháng và mùa
-Thực hiện trong 1 tiết
 
 
29 1 - Bài 65:  Các đới khí hậu
- Bài 66: Bề mặt Trái Đất
 
-Thực hiện trong 1 tiết
 
 
2 - Bài 67: Bề mặt lục địa
- Bài 68: Bề mặt lục địa (t)
-Thực hiện trong 1 tiết
 
 
30 1
2
Bài 69-70: Ôn tập và kiểm tra HK II    
                           
  Môn: Đạo đức
Lớp: 3
Đề xuất giảm:   05 tuần/17 tuần  (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần
 
Tiết Tên bài học Hướng dẫn
tinh giản
Ghi chú
22 T2 Bài 3: TLĐP: Lớp học thân thiện của em (T2)    
23 T1 Tôn trọng thư từ, tài sản của người khác (T1)    
24 T2 Tôn trọng thư từ, tài sản của người khác (T2) Bài Tôn trọng đám tang: Hướng dẫn HS học bài  này với sự hỗ trợ của cha mẹ.  
25 T1 Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (T1) Bài: Thực hành kĩ năng giữa học kì II: Hướng dẫn HS tự thực hành  
26 T2 Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (T2)    
27   Chăm sóc cây trồng, vật nuôi Ghép yêu cầu cần đạt” Kể được một số ích lợi của cây trồng, vật nuôi đối với đời sống” với một số bài của môn Tự nhiên và Xã hội lớp 2 ( Tuần 24,25,26)  
28 T1 Bài 6:TLĐP: Bảo vệ môi trường (T1)    
29 T2 Bài 6:TLĐP: Bảo vệ môi trường (T2)    
30   Bài 1: TLĐP: Em giới thiệu về mình    
31 T1 Thực hành kĩ năng cuối học kì II    
 
Môn: Thủ công
Lớp: 3
Đề xuất giảm:   06 tuần/ 17 tuần  (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 T1 Đan nong đôi    
23 T1 Làm lọ hoa gắn tường    
24 T2 Làm lọ hoa gắn tường    
25 T1 Làm đồng hồ để bàn    
26 T2 Làm đồng hồ để bàn    
27 T1 Làm quạt giấy tròn    
28 T2 Làm quạt giấy tròn    
29       Dạy ôn tập
30       Dạy ôn tập
31       Dạy ôn tập
 
 
Âm nhạc
Lớp: 3
Đã đề xuất giảm:  5 tuần/ 17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn
tinh giản
Ghi chú
22 22 Ôn tập bài hát:Cùng múa hát dưới trăng. Giới thiệu khuông nhạc và khoá son    
23 23 Giới thiệu một số hình nốt nhạc. Đọc thêm: Du Bá Nha và Chung Tử Kì    
24 24 Học bài hát: Chị Ong nâu và em bé    
25 25 Ôn tập bài hát: Chị Ong nâu và em bé; Nghe nhạc    
26 26 Học bài hát: Tiếng hát bạn bè mình    
27 27 Ôn tập bài hát: Tiếng hát bạn bè mình.    
28 28 Tập kẻ khuông nhạc và khoá son    
29 29 Tập viết nốt nhạc trên khuông    
30 30 Kể chuyện âm nhạc: Chàng OOC–Phê và cây đàn Lia; Nghe nhạc    
 
 
Mĩ thuật
Lớp: 3
Đã đề xuất giảm:  4 tuần/17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 T1 Chủ đề 9: Bưu thiếp tặng mẹ và cô    
23 T2 Chủ đề 9: Bưu thiếp tặng mẹ và cô    
24 T1 Chủ đề 10: Cửa hàng gốm sứ Chủ đề gồm 3T. ( ND điều chỉnh )cắt giảm tiết 3 gồm HĐ nhóm và trưng bày giới thiệu sản phẩm còn 2T thực dạy.  
25 T2 Chủ đề 10: Cửa hàng gốm sứ
26 T1 Chủ đề 11: Tìm hiểu tranh theo chủ đề: Vẽ đẹp cuộc sống.    
27 T2 Chủ đề 11: Tìm hiểu tranh theo chủ đề: Vẽ đẹp cuộc sống.    
28 T3 Chủ đề 11: Tìm hiểu tranh theo chủ đề: Vẽ đẹp cuộc sống.    
29 T1 Chủ đề 12: Trang phục của em Chủ đề gồm 3T. (ND điều chỉnh) cắt giảm tiết 3 gồm HĐ nhóm và trưng bày giới thiệu sản phẩm còn 2T thực dạy.  
30 T2 Chủ đề 12: Trang phục của em
31 T1 Chủ đề 13: Câu chuyện em yêu thích    
 
Thể dục
Khối 3
Đã đề xuất giảm:    5 tuần/ 17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản
22 1
 
2
Tiết 1: Bài 43, 44: Ôn nhảy dây – Trò chơi “Lò cò tiếp sức”
Tiết 2: Bài 45, 46: Trò chơi “Chuyền bóng tiếp sức”
 
23 1
 
2
Tiết 1: Bài 47: Ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân – Trò chơi “Ném bóng trúng đích”.
Tiết 2: Bài 48: Ôn nhảy dây – Trò chơi “Ném bóng trúng đích”.
 
24 1
 
2
Tiết 1: Bài 49, 50: Ôn nhảy dây, Bài thể dục phát triển chung – Trò chơi “Ném bóng trúng đích”.
Tiết 2: Bài 51: Nhảy dây kiểu chụm hai chân – Bài thể dục phát triển chung với hoa và cờ
 
25 1
 
2
Tiết 1: Bài 53: Ôn Bài thể dục phát triển chung với hoa và cờ
Tiết 2: Bài 54, 55: Ôn Bài thể dục phát triển chung – Trò chơi “Hoàng Anh – Hoàng Yến”.
 
26 1
 
2
Tiết 1: Bài 56: Trò chơi: Hoàng Anh Hoàng Yến, Nhảy ô tiếp sức.
Tiết 2: Bài 57, 58: Ôn Bài thể dục phát triển chung – Trò chơi “Nhảy đúng, nhảy nhanh”.
 
27 1
 
2
Tiết 1: Bài 59: Hoàn thiện Bài thể dục phát triển chung vơi hoa và cờ.
Tiết 2: Bài 61: Tung và bắt bóng cá nhân. Trò chơi “Ai kéo khỏe”.
 
28 1
 
2
Tiết 1: Bài 62: Tung và bắt bóng cá nhân. Trò chơi “Ai kéo khỏe”.
Tiết 2: Bài 63: Tung và bắt bóng theo nhóm 2- 3 người. Trò chơi: Chuyển đồ vật
 
29 1
 
2
Tiết 1: Bài 64, 65: Tung và bắt bóng theo nhóm 3 người” – Trò chơi “Chuyển đồ vật”.
Tiết 2: Bài 66, 67: Tung và bắt bóng theo nhóm 3 người”.– Trò chơi “Chuyển đồ vật”.
 
30 1
 
2
Tiết 1: Bài 69: Nhảy dây kiểu chụm hai chân: Tung và bắt bóng theo nhóm 2-3 người.
Tiết 2: Bài 70: Tung và bắt bóng theo nhóm 3 người”.– Trò chơi “Chuyển đồ vật”.
 
 
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 4
Đề xuất giảm:3 tuần/ 17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22   Tập đọc: Sầu riêng    
  Chính tả: Sầu riêng    
  Kể chuyện: Con vịt xấu xí    
  LTVC:Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào?    
  Tập đọc: Chợ Tết    
  TLV: Luyện tập quan sát cây cối    
  LTVC: MRVT: Cái đẹp Giảm bài tập 4.  
  TLV:Luyện tập miêu tả các bộ phận của cây    
23   Tập đọc : Hoa học trò    
  Chính tả: Nhớ - viết: Chợ Tết    
  Kể chuyện : Kể chuyện đã nghe, đã đọc + Kể chuyện được chứng kiến tham gia. Gộp tuần 23,24  
  LTVC: Dấu gạch ngang    
  Tập đọc:Khúc hát ru những em bé lớn lên trên lưng mẹ + H Đ1 : Đoàn Thuyền đánh cá  HS tự học thuộc lòng ở nhà.  
  TLV: Luyện tập miêu tả các bộ phận của cây    
  LTVC: MRVT: Cái đẹp Giảm bài tập 2.  
24   Tập đọc: Vẽ về cuộc sống an toàn    
  Chính tả:Nghe - viết: Họa sĩ Tô Ngọc Vân    
   Kể chuyện ( Dạy tập đọc:H Đ2 : Đoàn Thuyền đánh cá + Bài thơ về tiểu đội…) HS tự học thuộc lòng ở nhà.  
  LTVC: Câu kể Ai là gì? + Bài 1a/78 - Giảm bài tập 1 - ý b (tr. 58);  
  Tập đọc:  Khuất phục tên cướp    
  TLV: Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả cây cối    
  Luyện từ và câu: Vị ngữ trong câu kể Ai là gì? + Bài 2/79 - Giảm bài tập 1 (tr.62)  
  TLV:Luyện tập xây dựng mở bài trong bài văn miêu tả cây cối.
 
   
25   Tập đọc :Thắng biển    
  Chính tả: Khuất phục tên cướp    
  Kể chuyện: Những chú bé không chết + Kể chuyện đã nghe, đã đọc  + Chứng kiến tham gia Chủ điểm «Những người quả cảm» (tuần  25,26,27), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.  
  Luyện từ và câu: Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì?+ Bài 3/79 Giảm bài tập 2 trang 69.  
  Tập đọc: Gavrốt  ngoài chiến lũy    
  TLV: LT xây dựng kết bài trong bài văn miêu tả cây cối    
  LTVC: MRVT: Dũng cảm ( Tuần 25,26) Ghép thành chủ đề (dạy trong 1 tiết).  
    - Giảm bài tập 2 (tr.74), bài tập 4 và 5 (tr.83).  
26   Tập đọc: Dù sao trái đất vẫn quay    
  Chính tả: Thắng biển    
  LTVC: Câu khiến    
  LTVC: Cách đặt câu khiến    
  Tập đọc : Con sẻ    
  TLV: Miêu tả cây cối( KT viết)    
  LTVC:  Mở rộng vốn từ Du lịch - Thám hiểm (tuần 29+30) Ghép 2 bài thành 1 tiết; Giảm bài tập 3,4Tr 105; Hs tự làm BT 1,2(116,117)  
    TLV: Trả bài văn miêu tả cây cối    
27   Tập đọc : Đường đi Sa Pa    
  Nhớ - viết: Bài thơ về tiểu đội xe không kính + Chính tả Nghe - viết: Cô Tấm của mẹ
 
 
 
 
Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 27, 28) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.  
  Tập đọc: ( Dạy TĐ Trăng ơi từ đâu đến + HĐ1 Dòng sông mặc áo) HS tự học thuộc lòng ở nhà.
 
 
  LTVC: Giữ phép lịch sự khi bày tỏ yêu cầu…    
  Tập đọc: HĐ2 Dòng sông mặc áo + Ngắm trăng không đề HS tự học thuộc lòng ở nhà.  
  TLV: Cấu tạo của bài văn miêu tả con vật    
  LTVC: Câu cảm    
  TLV: Luyện tập quan sát con vật    
28   Tập đọc :Ôn tập T1    
  Chính tả: Ôn tập T2    
  Kể chuyện: Ôn tập T3    
  LTVC: Ôn tập T4    
  Tập đọc: Ôn tập T5    
  TLV Ôn tập T6    
  LTVC: Ôn tập T7    
  TLV: Ôn tập T8    
29   Tập đọc : Ăng- Co-Vát    
   Chính tả : Ai đã chỉ ra các chữ số; Đường đi Sa Pa Dạy âm vần, hs tự viết chính tả  
  Kể chuyện: Đôi cánh của ngựa trắng+Kể chuyện đã nghe, đã đọc + Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
 
Chủ điểm «Khám phá thế giới» (tuần  29, 30, 31), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.  
  LTVC:  Thêm trạng ngữ cho câu    
  Tập đọc: Hơn một nghìn ngày vòng…    
  TLV: Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật.    
  LTVC: Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn    
  TLV: Luyện tập XD đoạn văn miêu tả con vật.    
30   Tập đọc : Con chuồn chuồn nước    
  Chính tả: Nghe lời chim nói + Chính tả : Vương quốc vắng nụ cười. Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 31, 32) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.  
  LTVC: Thêm trạng ngữ chỉ thời gian.    
  LTVC: Thêm trạng ngữ chỉ nguyên nhân    
  Tập đọc: Vương quốc vắng nụ cười    
  TLV: Luyện tập XD đoạn văn miêu tả con vật.    
    LTVC: MRVT: Lạc quan yêu đời (33+34) Ghép thành chủ đề (dạy trong 1 tiết) - Giảm bài tập 2, 3
(tr. 146), bài tập 3 (tr. 155).
 
  TLV: Luyện tập MB, KB trong bài văn miêu tả con vật.    
31   Tập đọc : Con chim chiền chiện.    
  Chính tả:  Ngắm trăng. Không đề + Bài: Nói ngược Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 33, 34) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.  
  Kể chuyện:  Khát vọng sống+ chuyện đã đọc, đã nghe+ chuyện đã chứng kiến, tham gia.
 
 
Chủ điểm «Tình yêu cuộc sống» (tuần 32, 33, 34), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.  
  LTVC: Trạng ngữ chỉ mục đích    
  Tập đọc: Tiếng cười là liều thuốc bổ    
  TLV: Miêu tả con vật ( KT)    
  LTVC: Trạng ngữ  chỉ phương tiện    
  TLV: Miêu tả con vật ( Trả bài viết)    
32   Tập đọc : Ăn mầm đá    
  Ôn tập tiết 1    
  Ôn tập tiết 2,3 Chính tả hs tự viết.  
  Ôn tập tiết 4    
  Ôn tập tiết 5    
  Ôn tập tiết 6    
  Ôn tập tiết 7    
  Ôn tập tiết 8    
 
 
 
MÔN: TOÁN      KHỐI: 4
Đề xuất giảm:3 tuần/ 17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
 
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
 
 
 
 
 
 
 
 
 
22
106 So sánh hai phân số cùng mẫu số ( tr.119)   BT cần làm:1, 2a,b( 3 ý đầu)
107 Luyện tập ( tr.120) Tập trung yêu cầu học sinh kĩ năng so sánh hai phân số cùng mẫu số. BT cần làm:1,2( 5 ý cuối), Bài 3( a,c)
108 So sánh  hai phân số khác mẫu số  ( tr.121)   BT cần làm: 1,2(a)
109 Luyện tập ( tr.122)   BT cần làm: 1( a,b), 2(a,b),  bài 3
110 Phép cộng phân số ( tr.126, tr.127) Ghép 2 tiết phép cộng phân số thành 1 tiết. BT cần làm: 1( Tr126), 1( Tr 127)
 
 
23
111 Luyện tập ( tr.128) Ghép 2 tiết luyện tập ( tr.128) thành 1 tiết luyện tập ( Không làm bài tập 1( tiết LT thứ nhất) BT cần làm: 2(a,b), 3( Tiết LT thứ nhất), bài 1, 3( Tiết LT thứ hai)
112 Phép trừ phân số (tr.129, tr.130) Ghép 2 tiết Phép trừ phân số thành 1 tiết. BT cần làm: 1, 2( Tr 129), bài 1( Tr 130)
113 Luyện tập ( Tr.131)   BT cần làm: 1, 2( a,b,c), 3
114 Luyện tập chung ( tr.131)   BT cần làm: 1, 2( a,b,c), 3
115 Phép nhân phân số ( 132)   BT cần làm: 1, 3
 
 
24
116 Luyện tập ( tr.133, tr.134) Ghép 2 tiết luyện tập thành 1 tiết luyện tập ( Không làm bài tập 1, 3 ( tr.134) BT cần làm: 1,2( Tr 133), bài 3( Tr 134)
117 Tìm phân số của một số (tr.135)   BT cần làm: 1, 2.
118 Phép chia phân số ( tr.135)   BT cần làm: 1(  3 số đầu),  bài 2, bài 3a
119 Luyện tập ( tr.136, tr.137) Ghép 2 tiết Luyện tập thành 1 tiết. BT cần làm: 1, 2( Tr 136), bài 1,2( Tr 137)
120 Luyện tập chung ( tr.137)   BT cần làm: 1( a,b),2( a,b),4
 
 
25
121 Luyện  tập chung ( tr.138)   BT cần làm:
BT1(a,b)
BT2(a,b)
BT3(a,b)
BT4(a,b)
122 Luyện tập chung  ( tr.138)   BT cần làm: 1, 3( a,c), 4
123 Luyện tập chung ( tr.139)   BT cần làm: 1,2,3
124 Kiểm tra giữa học kì II    
125 Hình thoi ( tr.140)   BT cần làm: 1,2
 
 
26
126 Diện tích hình thoi ( tr.142)   BT cần làm: 1,2
127 Luyện tập ( tr.143) Không làm ý b của BT1 BT cần làm1a,2,4
128 Giới thiệu tỉ số ( tr.146)   BT cần làm: 1,3
129 Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó ( tr.147)   BT cần làm: 1
130 Luyện tập ( tr.148)   BT cần làm: 1,2
 
 
27
131 Luyện tập ( tr.149)   BT cần làm: 1,3
132 Luyện tập chung( tr.149)   BT cần làm: BT1 ( a,b); 3,4
133 Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó ( tr.150)   BT cần làm:1
134 Luyện tập( tr.151) Ghép 2 tiết Luyện tập thành 1 tiết Luyện tập BT cần làm:1,2(T iết LT thứ nhất), bài 3,4( Tiết LT thứ hai)
135 Luyện tập chung ( tr.152)   BT cần làm: 2,4
 
 
28
136 Tỉ lệ bản đồ ( tr.154)   BT cần làm: 1,2
137 Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ ( tr.156) Với các BT cần làm, chỉ cần làm ra kết quả, không cần trình bày bài giải BT cần làm: 1,2
138 Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ  ( tiếp theo) ( tr.157) Với các BT cần làm, chỉ cần làm ra kết quả, không cần trình bày bài giải BT cần làm:1,2
139 Thực hành ( tr.158, tr.159) Ghép 2 tiết thực hành thành 1 tiết. BT cần làm: hai BT1 của 2 tiết
140 Ôn tập về số tự nhiên ( tr.160)   BT cần làm: 1, 3( a), 4
 
 
29
141 Ôn tập về số tự nhiên ( tiếp theo) ( tr.161)   BT cần làm: 1( dòng 1,2),2,3
142 Ôn tập về số tự nhiên ( tiếp theo) ( tr. 161)   BT cần làm: 1,2,3
143 Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên ( tr.162, tr.163) Ghép 2 tiết ôn tập thành 1 tiết ( không làm bài 2 ( tr.162), bài 2 ( tr.163) BT cần làm:1(dòng 1), 4( dòng 1), 5, bài 1( dòng 1), 4( Tr 163)
144 Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên  ( TT) ( tr.164)   BT cần làm: 1( a), 2,4
145 Ôn tập về biểu đồ ( tr.164)  
 
BT cần làm: 2,3
 
30
146 Ôn tập về phân số ( tr.166)   BT cần làm: BT1, 3( chọn 3 trong 5 ý), 4( a,b), 5
147 Ôn tập về các phép tính với phân số( tr.167)   BT cần làm: 1,2,3
148 Ôn tập về các phép tính với phân số ( TT) ( tr.168)   BT cần làm: 1,2,4( a).
149 Ôn tập về các phép tính với phân số ( TT) ( tr. 169) BT1 chỉ yêu cầu tính BT cần làm:1(a,c),2 b; 3
150 Ôn tập về các phép tính với phân số ( TT) ( tr.170)   BT cần làm: 1, 3( a), 4( a)
 
 
31
151 Ôn tập về đại lượng ( tr. 170)   BT cần làm: 1,2,4
152 Ôn tập về đại lượng ( TT) ( tr.171)   BT cần làm: 1,2,4
153 Ôn tập về đại lượng ( TT) ( tr.172)   BT cần làm: 1,2,4
154 Ôn tập về hình học ( tr.173)   BT cần làm: 1,3,4
155 Ôn tập về hình học (TT) ( tr. 174)   BT cần làm: 1,2,4( chỉ yêu cầu tính diện tích hình bình hành ABCD
 
32
156 Ôn tập về số trung bình cộng( Tr. 175)   BT cần làm: 1,2,3
157 Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó ( tr.175)   BT cần làm: 1,2
158 Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó ( tr. 176)   BT cần làm: 1( 2 cột), 2( 2 cột), 3
159 Luyện tập chung ( tr.178)   BT cần làm: 1,2( cột 1,2),3(b,c,d),4
160 KT định kì cuối học kì II    
 
Môn: Tiếng Anh - Lớp: 4
Đã đề xuất giảm:  3 tuần/ 17 (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 85 Unit 13: Lesson 1 (1,2)    
86 Unit 13: Lesson 1 (3,4,5)    
87 Unit 13: Lesson 2 (1,2,3)    
88 Unit 13: Lesson 2 (4,5,6) Replace task 6 (Let’s play) in Lesson 2 by task 6 (Project) in Lesson 3  
23 89 Unit 13: Lesson 3 (1,2,4,5) Remove task 3 (Let’s chant)  
90 Unit 14: Lesson 1 (1,2)    
91 Unit 14: Lesson 1 (3,4,5)    
92 Unit 14: Lesson 2 (1,2,3)    
24 93 Unit 14: Lesson 2 (4,5,6) Replace task 6 (Let’s sing) in Lesson 2 by task 6 (Project) in Lesson 3  
94 Unit 14: Lesson 3 (1,2,4,5) Remove task 3 (Let’s chant)  
95 Unit 15: Lesson 1 (1,2)    
96 Unit 15: Lesson 1 (3,4,5)    
25 97 Unit 15: Lesson 2 (1,2,3)    
98 Unit 15: Lesson 2 (4,5,6) Replace task 6 (Let’s play) in Lesson 2 by task 6 (Project) in Lesson 3  
99 Unit 15: Lesson 3 (1,2,4,5) Remove task 3 (Let’s chant)  
100 Review 3    
26 101 Mid-term Test    
102 Unit 16: Lesson 1 (1,2)    
103 Unit 16: Lesson 1 (3,4,5)    
104 Unit 16: Lesson 2 (1,2,3)    
27 105 Unit 16: Lesson 2 (4,5,6) Replace task 6 (Let’s play) in Lesson 2 by task 6 (Project) in Lesson 3  
106 Unit 16: Lesson 3 (1,2,4,5) Remove task 3 (Let’s chant)  
107 Unit 17: Lesson 1(1,2)    
108 Unit 17: Lesson 1(3,4,5)    
28 109 Unit 17: Lesson 2 (1,2,3)    
110 Unit 17: Lesson 2 (4,5,6) Replace task 6 (Let’s sing) in Lesson 2 by task 6 (Project) in Lesson 3  
111 Unit 17: Lesson 3 (1,2,4.5) Remove task 3 (Let’s chant)  
112 Unit 18: Lesson 1 (1,2)    
29 113 Unit 18: Lesson 1 (3,4,5)    
114 Unit 18: Lesson 2 (1,2,3)    
115 Unit 18: Lesson 2 (4,5,6) Replace task 6 (Let’s play) in Lesson 2 by task 6 (Project) in Lesson 3  
116 Unit 18: Lesson 3 (1,2,4,5) Remove task 3 (Let’s chant)  
30 117 Unit 19: Lesson 1 (1,2)    
118 Unit 19: Lesson 1 (3,4,5)    
119 Unit 19: Lesson 2 (1,2,3)    
120 Unit 19: Lesson 2 (4,5,6) Replace task 6 (Let’s sing) in Lesson 2 by task 6 (Project) in Lesson 3  
31 121 Unit 19: Lesson 3 (1,2,4,5) Remove task 3 (Let’s chant)  
122 Unit 20: Lesson 1 (1,2)    
123 Unit 20: Lesson 1 (3,4,5)    
124 Unit 20: Lesson 2 (1,2,3)    
32 125 Unit 20: Lesson 2 (4,5,6) Replace task 6 (Let’s play) in Lesson 2 by task 6 (Project) in Lesson 3  
126 Unit 20: Lesson 3 (1,2,4,5) Remove task 3 (Let’s chant)  
127 Review 4    
128 The final test    
 
MÔN KHOA HỌC - KHỐI 4
Đề xuất giảm:  4 tuần/17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản
  22 1 Bài 43- 44. Âm thanh trong cuộc sống. Hoạt động Trò chơi “Làm nhạc cụ” có thể chuyển thành hoạt động GV hướng dẫn HS tự thực hành ở nhà.
2 Bài 45. Ánh sáng.
Bài 46. Bóng tối
- Ghép bài Ánh sang và Bóng tối thực hiện trong một tiết.
- Không tổ chức hoạt động “1. Chiếu đèn pin … dự đoán” ở Bài 45.
- Trò chơi “Hoạt hình” ở Bài 46 có thể hướng dẫn HS tự tìm hiểu, thực hành đơn giản (VD tạo bóng các con vật bằng bàn tay trên tường) ở nhà.
   23  1 Bài 47,48 Ánh sáng cần cho sự sống -Không tổ chức hoạt động Trò chơi “Bịt mắt bắt dê” (vì kinh nghiệm khi nhắm mắt không nhìn thấy các vật xung quanh rất gần gũi với HS).
- Khai thác, lồng ghép thực hiện ở các Bài 57, 62 (cũng có nội dung đề cập về vai trò của ánh sáng đối với thực vật, động vật).
2 Bài 49. Ánh sáng và việc bảo vệ đôi mắt  
   24   1 Bài 50- 51 Nóng, lạnh và nhiệt độ.
 
Thực hiện trong 1 tiết:
- Hoạt động đo nhiệt độ cơ thể: GV hướng dẫn cách thực hiện; không yêu cầu HS thưc hành đo ở lớp.
- Thí nghiệm (trang 103) có thể GV tiến hành chung trước lớp (HS tham gia dự đoán, quan sát, rút ra nhận xét).
- GV liên hệ với thực tế về việc đo thân nhiệt trong phòng chống dịch Covid 19.
 
2 Bài 52: Vật dẫn nhiệt và vật cách nhiệt  
 
   25
 
  1
Bài 53. Các nguồn nhiệt.
Bài 54. Nhiệt cần cho sự sống
- Hoạt động Trả lời câu hỏi về Vai trò nhiệt với con người (trang 108, bài 54) lồng ghép vào hoạt động 1 của bài 53 (trang 106).
- Hoạt động Trò chơi (trang 109) có thể chuyển thành hoạt động chung cả lớp trao đổi về một số biện pháp chống rét cho người, động vật, thực vật.
  2 Bài 55-56 Ôn tập: Vật chất và năng lượng
 
Không tổ chức HĐ
 1. sưu tầm tranh ảnh
2. Cắm một chiếc cọc … lại thay đổi? (trang 112), khuyến khích học sinh tự thực hiện ở nhà.
26 1 Bài 57. Thực vật cần gì để sống. Thực vật cần gì để sống (tiết 1)
2 Bài 58. Nhu cầu nước của thực vật.
Bài 59. Nhu cầu chất khoáng của thực vật.
 
Thực vật cần gì để sống (tiết 2)
Trong quá trình tổ chức dạy học, GV có thể hướng dẫn HS tìm hiểu ở nhà (tìm thông tin hay tiến hành các thí nghiệm đơn giản) về các yếu tố duy trì sự sống của thực vật.
- Trong quá trình tổ chức dạy học, GV có thể hướng dẫn HS tìm hiểu ở nhà (tìm thông tin hay tiến hành các thí nghiệm đơn giản) về các yếu tố duy trì sự sống của thực vật.
27 1 Bài 60. Nhu cầu không khí của thực vật.
 
Bài: Trao đổi chất ở thực vật
 
2 Bài 62. Động vật cần gì để sống? Bài Trao đổi chất ở động vật (tiết 1)
28 1 Bài 63. Động vật ăn gì để sống?
Bài 64. Trao đổi chất ở động vật.
Bài Trao đổi chất ở động vật (tiết 2)
Không tổ chức hoạt động kể tên một số động vật ăn tạp ở Bài 63
2 Bài 65. Quan hệ thức ăn trong tự nhiên.
Bài 66. Chuỗi thức ăn trong tự nhiên
Không tổ chức hoạt động Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng?” ở Bài 65.
29 1 Bài 67-68. Ôn tập Thực vật và động vật  
2 Kiểm tra học kì II  
 
MÔN: LỊCH SỬ     LỚP 4
Đề xuất giảm: 4 tuần/ 17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 22 Bài 18: Trường học thời Hậu Lê Tập trung vào các nội dung chính về giáo dục, thi cử:
+ Quy củ, nền nếp
+ Khuyến khích việc học tập
Không nội dung về người học, nội dung
dạy học.
 
23 23 Bài 19; Văn học và khoa học thời Hậu Lê Tập trung vào các nội dung chính về giáo dục, thi cử:
+ Quy củ, nền nếp
+ Khuyến khích việc học tập
Không nội dung về người học, nội dung
dạy học.
Tập trung vào các nội dung chính về giáo
dục, thi cử:
+ Quy củ, nền nếp
 
24 24 Bài 21: Trịnh - Nguyễn phân tranh    
25 25 Bài 22: Công cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong    
26 26 Bài 23: Thành thị ở thế kỉ XVI- XVII    
27 27 Bài 24: Nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng Long    
28 28 Bài 25: Quang Trung đại phá quân Thanh Chỉ yêu cầu kể lại vắn tắt chiến thắng
Ngọc Hồi - Đống Đa.
 
29 29 Bài 26: Những chính sách về kinh tế và ăn hóa của vua Quang Trung. Tập trung vào 02 chính sách: “Khuyến nông và " khuyến học".  
30 30 Bài 27 Nhà nguyễn thành lập
Bài 28: Kinh thành Huế
Bài 27 và Bài 28 chuyển thành 01 bài, lấy tên là “Kinh thành
Huế” với 2 nội dung chính:
- Sự thành lập triều Nguyễn.
Chỉ  chú  trọng  vào  sự  thành  lập  nhà Nguyễn. Không dạy nội dung: các vua nhà Nguyễn không muốn chia sẻ quyền hànhcho ai, dùng mọi quyền hành thâu tóm quyền hành vào tay mình. Không yêu cầutrả lời câu hỏi 2 trong bài “Những điều gìcho thấy các vua nhà Nguyễn không chịuchia sẻ quyền hành cho bất cứ ai để bảo vệ ngai vàng của mình”.
- Kinh thành Huế
Thời lượng: 1 tiết.
 
31 31 Kiểm tra định kì    
 
MÔN ĐỊA LÝ - KHỐI 4
Đề xuất giảm:  4 tuần/17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 22 Bài 19: Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Nam Bộ Không yêu cầu quan sát hình 1 (trang 121), 2 (trang 122).  
23 23 Bài 20: Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Nam Bộ Không yêu cầu sưu tầm tranh ảnh về sản xuất công nghiệp, chợ nổi…ở câu hỏi 3(tr 126).  
24 24 Bài 21: Thành phố Hồ Chí Minh    
25 25 Bài 22: Thành phố Cần Thơ    
26 26 Bài 24,25: Dải đồng bằng duyên hải miền Trung. Người dân và hoạt động sản xuất ở đồng bằng duyên hải miền Trung Kết hợp bài 24, mục 1 của bài 25 (dân cư ở đồng bằng duyên hải), mục 5 của bài 26 (Lễ hội) dạy trong 1 tiết (tuần 26).
Bài 24. - Không yêu cầu quan sát hình 2, hình 4 (trang 136). - Không yêu cầu đọc tên hai thành phố ở phía bắc và nam dãy núi Bạch Mã.
 
27 27 Bài 26: Người dân và hoạt động sản xuất ở đồng bằng duyên hải miền Trung Các nội dung còn lại của bài 25, 26 dạy trong  1 tiết.
Bài 25. Không yêu cầu sắp xếp theo nhóm ngành sản xuất cho phù hợp (trang 139). Bài 26. - Không yêu cầu trả lời câu hỏi “…vì sao có thể xây dựng nhà máy đường, nhà máy đóng mới, sửa chữa tàu ở duyên hải miền Trung” (trang 142). - Không yêu cầu cho biết một số công việc để sản xuất đường từ cây mía (trang 142). - Không yêu cầu tìm hiểu quy trình sản xuất mía đường (trang 142). - Không yêu cầu trả lời câu hỏi 2 (trang 144)
 
28 28 Bài 27: Thành phố Huế, thành phố Đà Nẵng    
29 29 Bài 29:  Biển, đảo và quần đảo Không yêu cầu trả lời câu hỏi 3, trang 151.  
30 30 Bài 30: Khai thác khoáng sản và hải sản ở vùng biển Việt Nam Không yêu cầu quan sát hình 3, 4, 5, 6, 7 (trang 153) và yêu cầu nêu thứ tự các công việc từ đánh bắt đến tiêu thụ hải sản.  
31 31 Bài 31, 32: Ôn tập Không dạy mục 2 (155) và mục 6 (156)  
 
TIN HỌC
Lớp 4
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22   Bài 1: Những gì em đã biết (T1)    
  Bài 1: Những gì em đã biết (T2)    
23   Bài 2: Sao chép nội dung từ phần mềm khác (T1)    
  Bài 2: Sao chép nội dung từ phần mềm khác (T2)    
24   Bài 3: Tạo hiệu ứng cho văn bản trong trang trình chiếu (T1)    
  Bài 3: Tạo hiệu ứng cho văn bản trong trang trình chiếu (T2)    
25   Bài 4: Tạo hiệu ứng cho hình ảnh trong trang trình chiếu (T1)    
  Bài 4: Tạo hiệu ứng cho hình ảnh trong trang trình chiếu (T2)    
26   Bài 5: Thực hành tổng hợp (T1)    
  Bài 5: Thực hành tổng hợp (T2)    
27   Bài 1: Bước đầu làm quen với Logo (T1)    
  Bài 1: Bước đầu làm quen với Logo (T2)    
28   Bài 2: Các lệnh của Logo (T1)    
  Bài 2: Các lệnh của Logo (T2)    
29   Bài 3: Lệnh viết chữ, tính toán (T1)    
  Bài 3: Lệnh viết chữ, tính toán (T2)    
30   Bài 5: Sử dụng câu lệnh lặp (T1)    
  Bài 5: Sử dụng câu lệnh lặp (T2)    
31   Ôn tập cuối học kì 2    
  Kiểm tra cuối học kỳ 2    
 
Môn: Đạo đức
Đã đề xuất giảm:  4 tuần/ 17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Lớp: 4
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22   Bài 10: Lịch sự với mọi người (Tiết 2) - Bài tập 4: Sửa yêu cầu của bài tập thành: “Các bạn trong mỗi tình huống dưới đây nên làm gì ?”
- Bài tập 5: Hướng dẫn học sinh tự học với sự hỗ trợ của cha mẹ học sinh.
 
23   Bài 11: Giữ gìn các công trình công cộng - Bài tập 2: Sửa yêu cầu bài tập thành: “Em sẽ làm gì, nếu là bạn trong mỗi tình huống dưới đây:”
- Bài tập 4: Hướng dẫn học sinh tự học với sự hỗ trợ của cha mẹ học sinh.
- Bài tập 5: Để HS tự chọn vì đây là những bài tập nâng cao, không bắt buộc.
- Xem Công văn số 5842/BGD ĐT-VP về điều chỉnh nội dung dạy học.
 
24   Bài 12: Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo. - Bài tập 2: Sửa yêu cầu bài tập thành: “Em sẽ ứng xử như thế nào trong mỗi tình huống dưới đây ?”.
- Bài tập 5: Hướng dẫn học sinh tự học với sự hỗ trợ của cha mẹ học sinh.
- Bài tập 6: Để HS tự chọn vì đây là những bài tập nâng cao, không bắt buộc.
 
25 1 Bài 13: Tôn trọng luật giao thông (Tiết 1)  
 
 
 
26 2 Bài 13: Tôn trọng luật giao thông (Tiết 2) - Bài tập 4: Sửa yêu cầu bài tập thành: “Em hãy nhận xét việc thực hiện Luật Giao thông ở địa phương mình và đưa ra một vài biện pháp để phòng tránh tai nạn giao thông.”  
27 1 Bài 14: Bảo vệ môi trường (Tiết 1)    
28 2 Bài 14: Bảo vệ môi trường (Tiết 2) - Bài tập 3: Sửa yêu cầu bài tập thành: “Em tán thành hay không tán thành về các ý kiến sau đây:”  
29 1 Chúng em với di tích, danh thắng quê hương Quảng Bình (Tiết 1) Tài liệu giáo dục địa phương  
30 2 Chúng em với di tích, danh thắng quê hương Quảng Bình (Tiết 2) Tài liệu giáo dục địa phương  
31   Biết giải trí có ích Tài liệu giáo dục địa phương (GV lựa chọn nội dung, kĩ năng phù hợp với lớp 4).  
 
MÔN KỸ THUẬT- KHỐI 4
Đề xuất giảm:  6 tuần/17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 T2 Trồng cây rau, hoa trong chậu Nội dung trồng rau hoa trên luống hướng dẫn HS tự thực hiện ở nhà.  
23 T1 Chăm sóc rau, hoa GV hướng dẫn việc chăm sóc rau, hoa. HS tự thực hành ở nhà.  
24 T1 Các chi tiết và dụng cụ của bộ lắp ghép mô hình kĩ huật Theo chuẩn KT-KN  
25 T1  Lắp cái đu Theo chuẩn KT-KN  
26 T2 Lắp cái đu Theo chuẩn KT-KN  
27 T1 Lắp xe nôi GV hướng dẫn HS cách lắp và lắp thử một số bộ phận của xe nôi trên lớp. Hướng dẫn cho HS tự thực hành làm sản phẩm và rèn kĩ năng ở nhà.  
28 T1 Lắp ô tô tải GV hướng dẫn HS cách lắp và lắp thử một số bộ phận của ô tô tải trên lớp. Hướng dẫn cho HS tự thực hành làm sản phẩm và rèn kĩ năng ở nhà.  
29 T1 Lắp ghép mô hình tự chọn Cho HS lựa chọn lắp ghép 1 trong 3 mô hình:  cầu vượt hoặc ô tô kéo hoặc cáp treo.  
30       Dạy ôn tập
31       Dạy ôn tập
 
ÂM NHẠC - Lớp: 4
Đã đề xuất giảm:  5 tuần/ 17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn
 tinh giản
Ghi chú
22 22 Ôn tập bài hát: Bàn tay mẹ;
Tập đọc nhạc: TĐN số 6
Biết đọc bài TĐN số 6  
23 23 Học hát bài: Chim sáo (Dân ca Khơ-me (Nam Bộ); - Biết đây là bài dân ca của dân tộc Khơ- me ở Nam Bộ
- Biết gõ đệm theo phách
 
24 24 Ôn tập bài hát: Chim sáo;  Ôn tập đọc nhạc số 5; số 6 Biết đọc nhạc, ghép lời ca và gõ kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài TĐN số 5, số 6  
25 25 Học hát dành cho địa phương tự chọn    
26 26 Học hát bài :  Chú voi con ở Bản Đôn (Nhạc và lời: Phạm Tuyên) - Biết tác giả bài hát là nhạc sĩ Phạm Tuyên.
-  Biết gõ đệm theo phách, theo nhịp.
 
27 27 Ôn tập bài hát:  Chú voi con ở Bản Đôn;  Tập đọc nhạc:  TĐN số 7. Biết đọc bài TĐN số 7'  
28 28 Học hát bài: Thiếu nhi thế giới liên hoan (Nhạc và lời: Lưu Hữu Phước) - Biết tác giả bài hát là nhạc sĩ Lưu Hữu Phước.
-  Biết gõ đệm theo phách, theo nhịp.
 
29 29 Ôn tập bài hát: Thiếu nhi thế giới liên hoan - Biết hát theo giai điệu và lời 2.
- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ.
 
30 30 Tập đọc nhạc:  TĐN số 8 - Biết đọc bài TĐN số 8.  
 
 
 
 
 
 
MĨ THUẬT - Lớp: 4
Đã đề xuất giảm:  4 tuần/17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 T2 Chủ đề 8: Sáng tạo với những nếp gấp giấy    
23 T1 Chủ đề 9: Sáng tạo họa tiết, tạo dáng và trang trí đồ vật. Chủ đề gồm 4T. (ND điều chỉnh )cắt giảm tiết 4 gồm HĐ nhóm và trưng bày giới thiệu sản phẩm còn 3T thực dạy.  
24 T2 Chủ đề 9: Sáng tạo họa tiết, tạo dáng và trang trí đồ vật.
25 T3 Chủ đề 9: Sáng tạo họa tiết, tạo dáng và trang trí đồ vật.
26 T1 Chủ đề 10: Tỉnh vật    
27 T2 Chủ đề 10: Tỉnh vật    
28 T3 Chủ đề 10: Tỉnh vật    
29 T1 Chủ đề 11: Em tham gia giao thông Chủ đề gồm 4T. (ND điều chỉnh) cắt giảm HĐ nhóm và trưng bày giới thiệu sản phẩm còn 2T thực dạy.  
30 T2 Chủ đề 11: Em tham gia giao thông
31 T1 Chủ đề 12: Tìm hiểu tranh dân gian Việt Nam    
 
THỂ DỤC - Khối 4
Đã đề xuất giảm:    5 tuần/ 17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 T1
 
T 2
Bài 45: Bật xa – Trò chơi “Con sâu đo”
Bài 46: Bật xa và tập phối hợp chạy nhảy – Trò chơi “Con sâu đo”.
   
23 T 1
 
 
 T2
Bài 47,49: Phối hợp chạy, nhảy, mang vác –Trò chơi “Kiệu người”.
Bài 50: Nhảy dây chân trước chân sau – Trò chơi “Chạy tiếp sức ném bóng vào rổ”.
   
24 T1
 
 
T 2
Bài 51: Một số bài tập rèn luyện tư thế cơ bản –Trò chơi “Trao tín gậy”.
Bài 52: Di chuyển tung, bắt bóng, nhảy dây – Trò chơi “Trao tín gậy”
   
25 T 1:
 
 
T2:
Bài 53: Nhảy dây, di chuyển tung và bắt bóng– Trò chơi “Dẫn bóng”
Bài 54, 55: Môn tự chọn – Trò chơi “Dẫn bóng”.
   
26 T1:
 
T2:
Bài 56: Môn tự chọn - Trò chơi “Trao tín gậy”
Bài 57, 58: Môn tự chọn – Nhảy dây
   
27 T 1:
 
T 2:
Bài 60: Môn tự chọn - Trò chơi “Kiệu người”
Bài 61: Môn tự chọn – Nhảy dây tập thể”
   
28 T 1:
 
T 2:
Bài 62: Môn tự chọn - Trò chơi “Con sâu đo”
Bài 63: Môn tự chọn - Trò chơi “Dẫn bóng”
   
29 T 1:
 
T 2:
Bài 64: Môn tự chọn – Nhảy dây
Bài 67, 68: Nhảy dây -  Trò chơi “Lăn bóng bằng tay”.
   
30 T 1:
 
 
T 2:
Bài 69: Di chuyển tung, bắt bóng– Trò chơi “Trao tín gậy”
Ôn: Bật xa và tập phối hợp chạy nhảy – Trò chơi “Con sâu đo”.
   
 
Môn:Tiếng Việt - Lớp: 5
Đề xuất giảm:  03tuần/17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài học Hướng dẫn
tinh giản
Ghi chú
22 Lập làng giữ biển (trang 36)    
KC Ông Nguyễn Khoa Đăng    
CT NV: Hà Nội (trang 37)    
Cao Bằng    
LT&C Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ (trang 38)   BT cần làm: BT 1,2,3
LT&C Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ. (trang 44)   BT cần làm: BT 1, 3
TLV Ôn tập văn kể chuyện    
TLV Kể chuyên(KTV)    
23 Phân xử tài tình (trang 46)    
Chú đi tuần (trang 51) (HĐ1,2). Cửa sông (trang 54) (HĐ1) HS tự học thuộc lòng bài Chú đi tuần ở nhà.  
LT&C LT nối các vế câu ghép bằng QHT    
LT&C

Nối các vế câu ghép bằng cặp từ

Thay thế tiết kc trang 54 BT cần làm: BT 1,2,3
CT Chính tả: Cao Bằng;(trang 41) Núi non hùng vĩ. ;(trang 58) GV tổ chức dạy âm vần trên lớp; HS tự viết ct đoạn bài ở nhà.  
TLV Tập làm văn: Lập chương trình hoạt động. ;(trang 53)    
LT&C MRVT Trật tự -An ninh;(trang 59) Dạy vào tiết kể chuyện. BT cần làm:  BT 1,2,3
TLV Trả bài kể chuyện;(trang 55)    
Luật tục xưa của người Ê Đê Dạy vào tiết OLTV  
24 Tập đọc: Hộp thư mật;(trang 62)    
TLV Ôn tập về tả đồ vật. ;(trang 63) Thay thế tiết CT  
LT&C Nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng. ;(trang 64)   BT cần làm: BT 1,2
LT&C Liên kết câu bằng cách lặp  từ ngữ. (trang 71) Thay thế tiết KC BT cần làm: BT 1,2
Phong cảnh Đền Hùng  (trang 68)    
TLV Ôn tập về tả đồ vật. ;(trang 66)    
LT&C Liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ. (trang 76)   BT cần làm: BT 1,2
TLV Tả đồ vật, kiểm tra viết (trang 75)    
CT Ai là thủy tổ loài người; (trang 70)Lịch sử ngày Quốc tế Lao động. (trang 80) Dạy chính tả âm vần trên lớp.HS tự viết bài ở nhà.
 
 
25
 
Cửa sông (HĐ2) ; (trang 74) + Đất nước (HĐ1,2) ; (trang 94) HS tự học thuộc lòng bài ở nhà.
 
 
CT Cửa sông; (trang 89)    
LT&C MRVT truyền thống (trang 81)+ MRVT truyền thống (trang 90) Ghép thành chủ đề. BT cần làm: BT 1,3 (Tr.81),BT 1
KC Vì muôn dân (trang 73) Kể chuyện
đã nghe ,đã đọc (trang 49)
 
GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.  
Nghĩa thầy trò(trang 79)
 
 
 
 
 
TLV Trả bài văn tả đồ vật(trang 87)    
LT&C Luyên tâp thay thế từ ngữ để liên kết câu . (trang 86)   BT cần làm: BT 1,2,3
TLV Ôn tập về tả cây cối. (trang 96)    
LT&C Liên kết các câu trong bài bằng từ ngữ nối. . (trang 97) Dạy vào tiết ôn luyện BT cần làm:BT
1,2
26 Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân (trang 83)    
CT Đất nước; (trang 109) Cô gái của tương lai. (trang 118(trang 83)) Dạy chính tả âm vần trên lớp.HS tự viết bài ở nhà.  
LT&C Ôn tập về dấu câu: dấu chấm,chấm hỏi, chấm than(trang110)   BT cần làm: BT 1,2,3
Tranh Làng Hồ(trang88) Thay thế tiết ôn luyện  
Một vụ đắm tàu(trang108)    
TLV Tả cây cối (Kiểm tra viết) (trang99)    
LT&C Ôn tập về dấu câu : dấu chấm,chấm hỏi, chấm than(trang110)   BT cần làm:BT
1,2,3
TLV Trả bài tả cây cối. (trang116)    
KC Lớp trưởng lớp tôi. (trang112)    
27 Con gái(trang112)    
Tà áo dài Việt Nam(trang122) Thay thế tiết CT  
LT&C MRVT Nam và nữ (trang120)+ MRVT Nam và nữ (trang129) Ghép thành chủ đề. Giam BT3 T120,BT3 T 129 BT cần làm:
BT 1,3(Tr1120);BT 1(Tr1129)
KC Kể chuyện đã đọc, đã nghe; (trang120)
Kể chuyện được chứng kiến, tham gia(trang129)
Chủ điểm «Những chủ nhân tương lai» (tuần 30,31, GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.  
Công việc đầu tiên(trang126)    
TLV Ôn tập về tả con vật. (trang123)    
LT&C Ôn tập về dấu câu :dấu phẩy. (trang124)   BT cần làm:BT
1,2
TLV Tả con vật(Kt viết). (trang125)    
TLV Ôn tập tả cảnh(trang131) Dạy vào tiết ôn luyện  
28 TV Ôn tập tiết 1    
TV Ôn tập tiết 2    
TV Ôn tập tiết 3    
TV Ôn tập tiết 4    
TV Ôn tập tiết 5    
TV Ôn tập tiết 6    
TV Ôn tập tiết 7    
TV

Ôn tập tiết 8

   
29 Bầm ơi (HĐ1,2) (trang 130) +  Những cánh buồm (HĐ1) (trang 140) HS tự học thuộc lòng bài ở nhà.  
CT Tà áo dài Việt Nam ; (trang 128)Bầm ơi. (trang 137) Dạy chính tả âm vần trên lớp. HS tự viết bài ở nhà.  
LT&C Ôn tập về dấu phẩy. (trang 133)   BT cần làm:BT 
1,2,3
TLV Ôn tập tả cảnh(Trang134) Thay thế tiết kc  
Út Vịnh (Trang136)    
TLV Trả bài  viết Tả con vật. (Trang141)    
LT&C Ôn tập về dấu phẩy. (trang 138)   BT cần làm:BT
1,2
TLV Tả cảnh (Kiểm tra viết) (trang144)    
LT&C Ôn tập về dấu câu (dấu hai chấm). (trang143) Dạy vào tiết ôn luyện  
30 Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. (trang 145)    
TLV Ôn tập về tả người. (trang 150)    
LT&C Ôn tập về dấu câu (dấu ngoặc kép). (trang 151)   BT cần làm:BT
Thực hành về dấu ngoặc kép, BT 3
TLV Tả người (Kiểm tra viết ).(trang 152)    
OLTV T31,32    
Lớp học trên đường. (trang 151)    
CT Sang năm con lên bảy(trang 154)    
LT&C MRVT quyền và bổn phận(trang 155)   BT cần làm:BT
 1,2,3
31 KC Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc; (trang 148)
Kể chuyện được chứng kiến, tham gia (trang 156)
Chủ điểm «Những chủ nhân tương lai» (tuần 33,34), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.  
Nếu trái đất thiếu trẻ con. (trang 157)    
TLV Trả bài tả cảnh(trang 158)    
LT&C Ôn tập về dấu câu (dấu gạch ngang). (trang 159)   BT cần làm:BT
1,2
TLV Trả bài tả người(trang 161)    
OLTV T33,34     
32   Ôn tập và kiểm tra học kỳ 2    
 
 
Môn:Toán - Lớp: 5
Đề xuất giảm:  03 tuần/ 17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
 
 
 
 
 
 
 
 
 
22
106 Luyện tập (tr 110) Không làm BT 1 Tr 110 BT cần làm:2
107 Diện tích xung quanh và diện tích  toàn phần của hình lập phương ( Tr 111) Tập trung yêu cầu tinh S xung quanh, S oàn phần của hình lập phương BT cần làm:1,2
108 Luyện tập (Tr 112) Không làm bài tập 1,3 Tr 112 BT cần làm: 2
109 Luyệntậpchung(Tr113)   BT cần làm: 1,3
110 Thể tích của một hình ( Tr 114)   BT cần làm: 1,2
 
 
23
111 Xăng –ti-mét khối. Đề-xi-mét khối(Tr 116)   BT cần làm: 1,2a
112 Mét khối   BT cần làm: 1
113 Thể tích hình hộp chữ nhật Tập trung yêu cầu tính thể tích hình hộp chữ nhật và vận dụng để giải một số BT liên quan BT cần làm: 1
114 Thể tích hình lập phương (Tr 122) Tập trung yêu cầu tính thể tích hình lập phương và vận dụng để giải một số BT liên quan BT cần làm: 1,3
115 Luyện tập chung (Tr 123) Biết vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích các hình đã học để giải các bài toán liên quan có yêu cầu tổng hợp. Không làm BT3 BT cần làm: 1,2 cột 1.
 
 
24
116 Luyện tập chung (Tr124) Biết vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích các hình đã học để giải các bài toán liên quan có yêu cầu tổng hợp. BT cần làm: 1,2
117 Luyện tập tổng hợp    
118 Luyện tập chung (tr128)   BT cần làm: 1ab, 2.
119 KTĐK GHK2    
120 Bảng đơn vị đo thời gian (Tr 129)   BT cần làm: 1,2,3a
 
 
25
121 Cộng số đo thời gian (Tr 131)   BT cần làm:BT1 dòng 1,2; 2
122 Trừ số đo thời gian (Tr 132)   BT cần làm: 1,2
123 Luyện tập (Tr134)   BT cần làm: 1b,2,3
124 Nhân số đo thời gian với một số (Tr 135)   BT cần làm: 1
125 Chia số đo thời gian cho một số (Tr 136)   BT cần làm: 1
 
 
26
126 Luyện tập(Tr 137)   BT cần làm: 1cd,2ab,3,4
127 Luyện tập chung (Tr 137)   BT cần làm1,2a,3,4 dòng 1,2.
128 Vận tốc(Tr138)   BT cần làm: 1,2
129 Luyện tập (tr 139)   BT cần làm: 1,2,3
130 Quãng đường (Tr 140)   BT cần làm: 1,2
 
 
27
131 Luyện tập (Tr141)   BT cần làm: 1,2
132 Thời gian(Tr 142)   BT cần làm: BT1 cột 1,2; 2
133 Luyện tập (Tr 143)   BT cần làm: 1,2,3
134 Ôn tập về sô tự nhiên (Tr147)   BT cần làm: 1,2,3 cột 1;5
135 Ôn tập về phân số (Tr 148). Ôn tập về phân số (TT)
( Tr149)
Không làm BT1 Tr 149.
Không làm BT5 Tr 150
BT cần làm: 1,2 tr148; 3ab, 4 tr 149,
 
 
28
136 Ôn tập về số thập phân (Tr 150). Ôn tập về số thập phân(TT)(Tr 151) Tập trung ôn tập về cách đọc, viết số thập phân; so sánh, sắp xếp thứ tự các sô thập phân. BT cần làm: 1,2 tr150; BT1,2 tr 151.
137 Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (Tr 152) Tập trung ôn tập về các số đo độ dài, khối lượng dưới dạng số thập phân.
Không làm BT3 tr 153.
BT cần làm: 1,2a
138 Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (TT)(Tr 153)   BT cần làm:1a,2,3
139 Ôn tập về đo diện tích (Tr 154) Tập trung ôn tập về các số đo diện tích dưới dạng số thập phân.
 
BT cần làm: 1,2 cột 1; 3 cột 1.
140 Ôn tập về đo thể  tích (Tr 155) Tập trung ôn tập về các số đo thể tích dưới dạng số thập phân.
 
BT cần làm: 1,2 cộ 1; 3 cột 1.
 
 
29
141 Ôn tập về đo diện tích và đo thể tích (Tr 155) Tập trung ôn tập về các số đo diện tích, thể tích dưới dạng số thập phân.
 
BT cần làm: 1,2,3a
142 Ôn tập về đo thời gian (tr 156)   BT cần làm: 1,2 cột 1;3
143 Phép cộng (Tr 158) Tập trung ôn tập về thực hiện phép tính cộng các số tự nhiên, số thập phân, phân số. BT cần làm: 1,2 cột 1;3,4.
144 Phép trừ (Tr 158) Tập trung ôn tập về thực hiện phép tính trừ các số tự nhiên, số thập phân, phân số. BT cần làm: 1,2,3
145 Luyện tập (tr 160) Tập trung ôn tập về thực hiện phép tính cộng, trừ các số tự nhiên, số thập phân, phân số. BT cần làm: 1,2
 
30
146 Phép nhân (Tr 161) Tập trung ôn tập về thực hiện phép tính nhân các số tự nhiên, số thập phân, phân số. BT cần làm: BT1 cột 1; BT 2,3,4
147 Luyện tập(Tr 162) Tập trung ôn tập về thực hiện  4 phép tính với các số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm, giải toán. BT cần làm: 1,2,3
148 Phép chia (Tr 163) Tập trung ôn tập về thực hiện phép tính chia các số tự nhiên, số thập phân, phân số. BT cần làm: 1,2,3.
149 Luyện tập (Tr 164) Tập trung ôn tập về thực hiện phép tính chia các số tự nhiên, số thập phân, phân số. BT cần làm:1ab dòng 1;2 cột 1,2; 3
150 Luyện tập (Tr 165) Tập trung ôn tập về tìm tỉ số phần trăm của hai số và giải toán liên quan đến tìm tỉ số phần trăm của hai số, tìm tỉ số phần trăm của một số cho trước. BT cần làm: 1cd, 2,3
 
 
31
151 Ôn tập về các phép tính với sô đo thời gian (tr 165)   BT cần làm: 1,2,3
152 Ôn tập về tính chu vi, diện tích một số hình (Tr 166)   BT cần làm: 1,3
153 Luyện tập (Tr167)   BT cần làm: 1,2,4
154 Ôn tập về tính diện tích, thể tích một số hình (Tr 168) Tập trung ôn tập về tính thể tích, diện tích các hình đã học. BT cần làm: 2,3
155 Luyện tập (Tr 169) Không làm BT 2 tr 169 BT cần làm: 1.
 
32
156 Luyện tập chung (Tr 169)   BT cần làm: 1,2
157 Một số dạng bài toán đã học (tr 170)   BT cần làm: 1,2
158 Luyện tập (Tr 172)   BT cần làm: 1,3ab
159 Ôn tập về biểu đồ (Tr 173)   BT cần làm: 1,2a,3
160 KTĐK CK2    
 
Môn: Tiếng Anh - Lớp: 5
Đã đề xuất giảm:  3 tuần/ 17 (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
 
 
 
22
87 Unit 13: Lesson 1(1,2,3)    
88 Unit 13: Lesson 1(4,5); Lesson 2 (1) Bỏ part 6. Let’s play  
89 Unit 13: Lesson 2 (2,3,4)    
90 Unit 13: Lesson 2 (5); Lesson 3 (1,2) Bỏ part 6. Let’s sing
Bỏ part 3. Let’s chant
 
 
 
 
23
91 Unit 13: Lesson 3 (4,5,6) Bỏ part 7. Colour the stars  
92 Unit 14: Lesson 1 (1,2,3)    
93 Unit 14: Lesson 1 (4,5); Lesson 2 (1) Bỏ part 6.Let’s sing  
94 Unit 14: Lesson 2 (2,3,4)    
 
 
24
95 Unit 14: Lesson 2 (5); Lesson 3 (1,2) Bỏ part 6. Let’s play
Bỏ part 3. Let’s chant
 
96 Unit 14: Lesson 3 (4,5,6) Bỏ part 7. Colour the stars  
97 Unit 15: Lesson 1 (1,2,3)    
98 Unit 15: Lesson 1 (4,5); Lesson 2 (1) Bỏ part 6.Let’s sing  
 
 
 
25
99 Unit 15:  Lesson 2 (2,3,4)    
100 Unit 15:  Lesson 2 (5); Lesson 3 (1,2) Bỏ part 6. Let’s play
Bỏ part 3. Let’s chant
 
101 Unit 15:  Lesson 3 (4,5,6) Bỏ part 7. Colour the stars  
102 Unit 16: Lesson 1 (1,2,3)    
 
 
 
26
103 Unit 16: Lesson 1( 4,5) ; Lesson 2 (1) Bỏ part 6. Let’s sing  
104 Unit 16: Lesson 2 (2,3,4)    
105 Unit 16: Lesson 2 (5), Lesson 3(1,2) Bỏ part 6. Let’s play
Bỏ part 3. Let’s chant
 
106 Unit 16: Lesson 3 (4,5,6) Bỏ part 7. Colour the stars  
 
 
 
27
107 Unit 17: Lesson 1 (1,2,3)    
108 Unit 17: Lesson 1( 4,5) ; Lesson 2 (1) Bỏ part 6. Let’s sing  
109 Unit 17: Lesson 2 (2,3,4)    
110 Unit 17: Lesson 2 (5), Lesson 3(1,2) Bỏ part 6. Let’s play
Bỏ part 3. Let’s chant
 
 
 
 
28
111 Unit 17: Lesson 3 (4,5,6) Bỏ part 7. Colour the stars  
112 Unit 18: Lesson 1 (1,2,3)    
113 Unit 18: Lesson 1( 4,5) ; Lesson 2 (1) Bỏ part 6. Let’s play  
114 Unit 18: Lesson 2 (2,3,4)    
 
 
29
 
115 Unit 18: Lesson 2 (5), Lesson 3(1,2) Bỏ part 6. Let’s sing
Bỏ part 3. Let’s chant
 
116 Unit 18: Lesson 3 (4,5,6) Bỏ part 7. Colour the stars  
117 Unit 19: Lesson 1 (1,2,3)    
118 Unit 19: Lesson 1( 4,5) ; Lesson 2 (1) Bỏ part 6. Let’s sing  
 
 
30
119 Unit 19: Lesson 2 (2,3,4)    
120 Unit 19: Lesson 2 (5), Lesson 3(1,2) Bỏ part 6. Let’s play
Bỏ part 3. Let’s chant
 
121 Unit 19: Lesson 3 (4,5,6) Bỏ part 7. Colour the stars  
122 Unit 20: Lesson 1 (1,2,3)    
 
 
 
31
123 Unit 20: Lesson 1( 4,5) ; Lesson 2 (1) Bỏ part 6. Let’s sing  
124 Unit 20: Lesson 2 (2,3,4)    
125 Unit 20: Lesson 2 (5), Lesson 3(1,2) Bỏ part 6. Let’s play
Bỏ part 3. Let’s chant
 
126 Unit 20: Lesson 3 (4,5,6) Bỏ part 7. Colour the stars  
 
 
 
 
 
 
 
32
127 Review 4   Part 1. Listen and tick
Part 2. Listen and number
Part 3. Listen and complete
128 Review 4 (con’t)   Part 4. Read and complete
Part 5. Write about you
129 Review   Review from Unit 11 - 20
130 Final test    
 
Môn:Khoa học Lớp:   5
            Đề xuất giảm:  5 tuần/17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 1 Bài 43:  Sử dụng năng lượng chất đốt (TT)    
2 Bài 44: Sử dụng năng lượng gió và năng lượng nước chảy    
23 1 Bài 45: Sử dụng năng lượng điện + Ghép Hoạt động thực hành 1  “Sử dụng bóng đèn, pin, dây điện, hãy tìm cách thắp sáng bóng đèn” (trang 94) vào Hoạt động thực hành “Lắp mạch điện …” (trang 96).
+ Không tổ chức hoạt động Làm cái ngắt điện (trang 97).
 
2 Bài 46-47: Lắp mạch điện đơn giản
24 1 Bài 48: An toàn và tránh lãng phí khi sử dụng điện    
2 Bài 49 -50: Ôn tập vật chất và năng lượng Thực hiện trong 1 tiết:
Hoạt động Trò chơi (trang 100) chuyển thành hoạt động cá nhân của HS, sau đó trao đổi chung cả lớp.
 
25 1 Bài 51: Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa    
2 Bài 52: Sự sinh sản của thực vật có hoa    
26 1 Bài 53- 54: Cây con mọc lên từ đâu? Ghép thành bài Cây con mọc lên từ đâu? thực hiện trong 1 tiết:
Khuyến khích HS tự thực hiện ở nhà các hoạt động thực hành gieo hạt (cuối bài 53), trồng cây (cuối bài 54).
 
2 Bài 55: Sự sinh sản của động vật
Bài 56: Sự sinh sản của côn trùng
Bài 57: Sự sinh sản của ếch
Ghép thành bài Sự sinh sản và quá trình phát triển của côn trùng, ếch thực hiện trong 1 tiết: Không tổ chức hoạt động vẽ hoặc trò chơi  
27 1 Bài 58-59: Sự sinh sản và nuôi dạy con của chim, thú Ghép thành bài Sự sinh sản và nuôi dạy con của chim, thú, thực hiện trong 1 tiết:
 - Không tổ chức 2 Hoạt động Trò chơi (trang 122 và 123).
 
2 Bài 61: Ôn tập: Thực vật và động vật    
28 1 Bài 62 -63: Môi trường và tài nguyên thiên nhiên
 
Ghép thành bài Môi trường và tài nguyên thiên nhiên, thực hiện trong 1 tiết:
Không tổ chức Trò chơi “Đố bạn .. làm gì?” (trang 131) (ở Bài 64 có nội dung tương tự).
 
 
2
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bài 64; 68: Chúng ta cần làm gì để bảo vệ môi trường?
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Ghép thành bài Chúng ta cần làm gì để bảo vệ môi trường?, thực hiện trong 1 tiết;
- Không tổ chức hoạt động trò chơi: Ai nhanh, ai đúng (trang 133).
- Không tổ chức hoạt động sưu tầm một số tranh, ảnh, thông tin về các biện pháp bảo vệ môi trường: có thể hướng dẫn, khuyến khích HS tự sưu tầm, tìm hiểu ở nhà.
-  GV khai thác kinh nghiệm của HS hoặc cho HS xem các hình ảnh, video clip về các biện pháp bảo vệ môi trường.
 
29 1 Bài 65: Tác động của con người đến môi trường rừng
Bài 66: Tác động của côn người đến môi trường đất
Bài 67: Tác động của con người đến môi trường không khí và nước
Bài: Con người tác động đến môi trường như thế nào?  
2 Bài 69: Ôn tập: Môi trường và tài nguyên thiên nhiên    
30 1 Bài 70: Ôn tập và kiểm tra cuối năm.    
2     Dạy ôn
31 1     Dạy ôn
2     Dạy ôn
 
Môn:Lịch sử - Lớp 5
Đề xuất giảm:  04.tuần/ 17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 22 Bến Tre đồng khởi    
23 23 Nhà máy hiện đại đầu tiên của nước ta    
24 24 Đường Trường Sơn    
25 25 Sấm sét Đêm giao thừa - Chỉ kể lại vắn tắt sự kiện cuộc tiến công Tết Mậu Thân 1968
- Không yêu cầu trả lời câu hỏi số 2
 
26 26 Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” Chuyển thành bài tự chọn  
27 27 Lễ kí Hiệp định Pa- ri Chú trọng các nội dung cốt lõi: thời gian, nội dung và ý nghĩa của Hiệp dịnh Pa - ri  
28 28 Tiến vào Dinh Độc Lập -  Chỉ kể lại vắn tắt sự kiện Tiến vào Dinh Độc lập.
- Không yêu cầu trả lời câu hỏi: Thái dộ của Dương Văn Minh và các thành viên chính quyền Sài Gòn như thế nào khi quân giải phóng đánh chiếm Dinh Độc lập.
 
29 29 Hoàn thành thống nhất đất nước    
30 30 Xây dựng Nhà máy thủy điện Hòa Bình
 
   
31   LS địa phương Tích hợp nội dung lịch sử địa phương có liên quan đến nội dung bài học/ chủ đề học tập.  
 
Môn: Địa lý  - Khối 5
Đề xuất giảm:   4 tuần/14 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 22 Bài 20: Châu Âu Sửa yêu cầu tr.110: Quan sát các ảnh trong hình 2 và nêu các cảnh thiên nhiên có ở châu Âu.
- Mục 3 chuyển thành nội dung tự chọn.
 
23 23 Bài 21: Một số nước ở châu Âu    
24 24 Bài 23: Châu Phi - Không yêu cầu trả lời câu hỏi 4, trang 118.  
25 25 Bài 24:Châu Phi (tiếp theo    
26 26 Bài 25: Châu Mĩ - Sửa yêu cầu trang 122: Quan sát các ảnh trong hình 2 và nêu các cảnh thiên nhiên có ở châu Mĩ.
- Không yêu cầu trả lời câu hỏi 3, 4 trang 123
 
27 27 Bài 26:Châu Mĩ (tiếp theo)    
28 28 Bài 27: Châu Đại Dương và Châu Nam Cực Mục c chuyển thành nội dung tự chọn.  
29 29 Bài 3,4: Tài nguyên đất, tài nguyên biển và ven biển; Tài nguyên khoáng sản Địa lí địa phương  
30 30 Bài 29: Ôn tập cuối năm - Mục 2.a chỉ ôn tập về Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia.
- Mục 2.b ôn tập về vị trí, thiên nhiên các châu lục.
 
31 31 Kiểm tra định kì    
 
 
 
 
 
 
Môn: Đạo đức - Lớp: 5
Đề xuất giảm:  04 tuần/ 17 Tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22   Ủy ban nhân dân xã,phường em (Tiết 2) - Bài tập 3: Hướng dẫn học sinh tự làm bài với sự hỗ trợ của cha mẹ.
- Xem Công văn số 5842/BGD ĐT-VP về điều chỉnh nội dung dạy học.
 
23 1 Em yêu Tổ quốc Việt Nam (Tiết 1)    
24 2 Em yêu Tổ quốc Việt Nam (Tiết 2) - Xem Công văn số 5842/BGD ĐT-VP về điều chỉnh nội dung dạy học.  
25 1 Em yêu hòa bình (Tiết 1) - Bài tập 1: Hướng dẫn học sinh tự làm bài với sự hỗ trợ của cha mẹ.  
26 2 Em yêu hòa bình (Tiết 2) - Xem Công văn số 5842/BGD ĐT-VP về điều chỉnh nội dung dạy học.  
27   Biết giải trí có ích Tài liệu giáo dục địa phương (GV lựa chọn nội dung dạy học thích hợp để ghép nội dung 2 tiết thành 1 tiết).  
28 1 Bảo vệ tài nguyên môi trường (Tiết 1) - Bài tập 1,2: Hướng dẫn học sinh tự làm bài với sự hỗ trợ của cha mẹ.  
29 2 Bảo vệ tài nguyên môi trường (Tiết 2) - Bài tập 5: Yêu cầu thảo luận chuyển thành hình thức làm việc cá nhân.  
30   Biết giữ gìn an toàn cho bản thân Tài liệu giáo dục địa phương (GV lựa chọn nội dung dạy học thích hợp để ghép nội dung 2 tiết thành 1 tiết).  
31   Lớp học thân thiện của em Tài liệu giáo dục địa phương  
 
Môn:Kĩ thuật – Lớp 5
Đề xuất giảm:  8 tuần/17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
 
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 T1 Lắp xe cần cẩu    
23 T2 Lắp xe cần cẩu    
24 T1 Lắp xe ben    
25 T1 Lắp máy bay trực thăng    
26 T1 Lắp rô – bốt    
27 T1 Lắp ghép mô hình tự chọn    
28       Dạy ôn tập
29       Dạy ôn tập
30       Dạy ôn tập
31       Dạy ôn tập
 
TIN HỌC
Lớp 5
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
       
22
  Chủ đề 4: Thế giới logo của em    
  Bài 1: Những gì em đã biết (T1)    
  Bài 1: Những gì em đã biết  (T2)    
23   Bài 2: Câu lệnh lặp lồng nhau (T1)    
  Bài 2: Câu lệnh lặp lồng nhau  (T2)    
24   Bài 3: Thủ tục trong Logo (T1)    
  Bài 3: Thủ tục trong Logo  (T2)    
25   Bài 4: Thủ tục trong Logo (tiếp theo)    
  Bài 4: Thủ tục trong Logo (tiếp theo)    
26   Bài 5: Luyện tập về thủ tục (T1)    
  Bài 5: Luyện tập về thủ tục  (T2)    
27   Bài 6: Thay đổi màu và nét vẽ bằng câu lệnh (T1)    
  Bài 6: Thay đổi màu và nét vẽ bằng câu lệnh  (T2)    
 
28
  Chủ đề 5: Em học nhạc    
  Bài 1: Làm quen với phần mềm MuseScore (T1)    
  Bài 1: Làm quen với phần mềm MuseScore  (T2)    
29   Bài 2: Bước đầu tạo bản nhạc với PM MuseScore (T1)    
  Bài 2: Bước đầu tạo bản nhạc với PM MuseScore  (T2)    
30   Bài 3, 4: Ghi lời nhạc. Thay đổi nốt nhạc, ghi ô nhịp (T1)    
  Bài 5: Thay đổi thông tin bản nhạc. Thiết lập trang giấy và xuất bài nhạc  
31   Ôn tập cuối học kì 2    
  Kiểm tra cuối học kì 2    
 
 
ÂM NHẠC - Lớp: 5
Đã đề xuất giảm:  5 tuần/ 17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn
tinh giản
Ghi chú
22 22 -Ôn tập bài hát: Tre ngà bên lăng Bác
- Tập đọc nhạc, TĐN số 6
   
23 23 - Học hát dành cho địa phương lựa chọn
- Ôn tập TĐN số 6
Thay  nội dung 1  bằng học hát: Dành cho địa phương tự chọn (chuyển từ tuần 32 lên).  
24 24 - Ôn tập bài hát: Màu xanh quê hương
- Tập đọc nhạc. TĐN số 7
Chuyển tuần 25 lên  
25 25 - Học hát bài: Em vẫn nhớ trường xưa Chuyển tuần 26 lên  
26 26 - ÔT bài hát: Em vẫn nhớ trường xưa
- T ĐN số 8
Chuyển tuần 27 lên  
27 27 - Ôn tập TĐN số 7, số 8.
-  Nghe nhạc
Chuyển tuần 29 lên  
28 28 - Học hát bài:  Dàn đồng ca mùa hạ Chuyển tuần 30 lên  
29 29 - Ôn tập bài hát: Dàn đồng ca mùa hạ.
- Nghe nhạc
Chuyển tuần 31 lên  
30 30 Tập biểu diễn các bài hát Thay bằng: Tập biểu diễn một số bài hát đã học  tuần 35 chuyển lên  
 
 
 
 
 
 
MĨ THUẬT
Lớp:5
Đã đề xuất giảm:  4 tuần/17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 T4 Trang trí sân khấu và sáng tác câu chuyện.    
23 T1 Trang phục yêu thích ND điều chỉnh (cắt giảm tiết 3: HĐ nhóm và giới thiệu sản phẩm)  
24 T2 Trang phục yêu thích
25 T1 Cuộc sống quanh em ND điều chỉnh (cắt giảm tiết 3) HĐ nhóm và giới thiệu sản phẩm Lồng ghép và tích hợp GDĐP
26 T2 Cuộc sống quanh em
27 T1 Vẽ biểu cảm đồ vật    
28 T2 Vẽ biểu cảm đồ vật    
29 T1 Thử nghiệm và sáng tác với các chất liệu                                                      ND điều chỉnh (cắt giảm tiết 3) HĐ nhóm và giới thiệu sản phẩm)  
30 T2 Thử nghiệm và sáng tác với các chất liệu
31 T1 Xem tranh  “ Bác Hồ đi công tác”    
 
THỂ DỤC
Khối 5
Đã đề xuất giảm:    5 tuần/ 17 tuần (tổng số tuần dạy học của học kỳ II)
Tuần Tiết Tên bài Hướng dẫn tinh giản Ghi chú
22 T 43
 
T 44
- Nhảy dây- phối hợp mang vác Trò chơi:"Trồng nụ, Trồng hoa”
- Nhảy dây: Di chuyển tung và bắt bóng
   
23 T 45
 
 
T 46
- Phối hợp chạy và bật nhảy - Trò chơi “ Qua cầu tiếp sức”
- Phối hợp chạy đà bật cao - Trò chơi: “Chuyền nhanh – Nhảy nhanh”
Tiết 45: Ghép bài 47,48
Tiết 46 bài: 49
 
24 T47
 
 
 
T48
- Môn Thể thao tự chọn -Trò chơi: “Chuyền và bắt bóng tiếp sức”
- Môn Thể thao tự chọn -Trò chơi: “Chuyền và bắt bóng tiếp sức”
Tiết 47: Ghép bài 51,52
Tiết 48: Bài 53
 
25 T 49
 
 
T 50
- Môn Thể thao tự chọn - Trò chơi: “Chạy đổi chổ, vỗ tay nhau”
- Môn Thể thao tự chọn - Trò chơi: “ Bỏ khăn”
Tiết 49: Bài: 54
Tiết 50: Bài: 55
 
26 T51
 
T 52
-  Môn Thể thao tự chọn - Trò chơi “ Nhảy đúng , nhảy nhanh ”
- Môn Thể thao tự chọn - Trò chơi “ Nhảy ô tiếp sức”
Tiết 51: Ghép bài 56,57
Tiết 52: Bài 58
 
 
27 T 53
 
T54
- Môn  Thể thao tự chọn - Trò chơi “ Trao tín gậy”
- Môn  Thể thao tự chọn - Trò chơi “ Chuyền đồ vật”
Tiết 53:  Ghép Bài 59,60 
Tiết 54: Bài 62
 
 
28 T 55
 
T56
- Môn Thể thao tự chọn - Trò chơi “Lăn bóng”
- Môn Thể thao tự chọn - Trò chơi “ Dẫn bóng”
Tiết 55:  Bài: 63
Tiết 56 ghép bài 64,65,66
 
 
29 T 57
 
T 58
- Trò chơi “ Nhảy ô tiếp sức” và “ Dẫn bóng”
- Trò chơi: “ Ai kéo khỏe” và “Lò cò tiếp sức”
Tiết 57: Ghép bài: 68, 69
 
 
30 T59
 
 
T 60
- Ôn tập đội hình đội ngũ - Ôn trò chơi: “Chuyền đồ vật”
- Ôn tập đội hình đội ngũ - Ôn trò chơi: “Nhảy ô tiếp sức”
- Hệ thống kiến thức kĩ năng  
 

Hồng Thủy, ngày 28 tháng 4 năm 2020

HIỆU TRƯỞNG                                        PHỤ TRÁCH CHUYÊN MÔN

       ( Đã kí)                                                                        ( Đã kí)
 
 

Trần Văn Duẩn                                                   Trương Thị Huế

 
       
                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             
 

Tác giả bài viết: TRẦN VĂN DUẨN

Nguồn tin: @thso1hongthuy.edu.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn